Đợ t’nooi apêê Bộ Chính trị, Ban Bí thư,Ủy ban Kiểm tra Trung ương
Thứ năm, 00:00, 28/01/2016


Đợ t’nooi apêê Bộ Chính trị, Ban Bí thư, Ủy ban Kiểm tra Trung ương  

Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương XI Nguyễn Phú Trọng nắc vêy Hội nghị Trung ương g’lúh tr’nợơp Ban Chấp hành Trung ương khóa XII ta bhrợ cóh ra diu đâu (27/1) bầu bhrợ Tổng Bí thư Ban chấp hành Trung ương khóa XII.

 T’ngay đâu 28/1, đhị x’ría, BCH Trung ương khoá 12 pa cắh mặt, Tổng Bí thư BCH Trung ương khóa XII nắc pa cắh mặt Ban Chấp hành prá xay.

Đại hội Đại biểu prang k’tiếc k’ruung g’lúh XII âng Đảng họp pr’họp x’ría đhị hội trường ơy xay moon bh’nơơn bh’rợ biểu quyết bơr pêê bh’rợ cóh apêê văn kiện Đại hội XII; xay moon bh’nơơn bầu cử Bộ Chính trị, Tổng Bí thư, Ban Bí thư, Ủy ban Kiểm tra Trung ương; Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương khóa XII.

BCH Trung ương khóa XII nắc pa cắh mặt, Tổng Bí thư BCH Trung ương khóa XII nắc pa cắh mặt BCH prá xay.

Xang n’cắc, apêê đại biểu xay moon Nghị quyết Đại hội XII Tổng Bí thư BCH Trung ương khóa XII Nguyễn Phú Trọng đọc diễn văn pr’lứch đại hội.

La lăm đếêc, đhị Trụ sở âng Trung ương Đảng đhị Hà Nội Ban chấp hành Trung ương khóa XII họp Hội nghị g’lúh tr’nợơp đoọng bầu Bộ Chính trị, xang đếêc bầu Tổng Bí thư cóh đợ apêê ủy viên Bộ Chính trị khóa XII t’mêê bơơn ta bầu; bầu Ban Bí thư, Ủy ban Kiểm tra Trung ương lâng Chủ nhiệm Ủy Ban Kiểm tra Trung ương.

Ting cơnh xa nay bh’rợ, Hội nghị biểu quyết đắh đợ apêê ủy viên Bộ Chính trị khóa XII, xrắ t’nooi apêê ứng viên, bầu cử lâng xay moon bh’nơơn. 

Bộ Chính trị khóa XII vêy 19 ch’nắc, cóh đếêc vêy 7 ch’nắc  Ủy viên Bộ Chính trị khoá XI pazêng vêy đồng chí: Nguyễn Phú Trọng, Trần Đại Quang, Nguyễn Xuân Phúc, Đinh Thế Huynh, Nguyễn Thiện Nhân lâng apêê pa căn Nguyễn Thị Kim Ngân, Tòng Thị Phóng. 

Nâu kêi nắc đợ t’nooi apêê Bộ Chính trị, Ban Bí thư, Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Việt Nam, Ủy ban Kiểm tra Trung ương lâng Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương

Bộ Chính trị: 19 đồng chí

1. Nguyễn Phú Trọng

(Ảnh 

Tổng Bí thư Nguyễn Phú Trọng, 72 c’moo

N’niên t’ngay: 14/4/1944

Vel đong: Chr’val Đông Hội, chr’hoong Đông Anh, Thành phố Hà Nội.

Acoon cóh: Kinh

Chức vụ:

- Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam apêê khóa VII, VIII, IX, X, XI, XII

- Ủy viên Bộ Chính trị apêê khóa VIII, IX, X, XI,XII; ting pấh Thường trực Bộ Chính trị (8/1999-4/2001)

- Bí thư Đảng đoàn Quốc hội, Ủy viên Hội đồng Quốc phòng lâng An ninh

- Đại biểu Quốc hội apêê khóa XI, XII, XIII.

- Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XI,XII

T’ngay moót đảng: 19/12/1967

T’ngay chính thức: 19/12/1968

Trình lý luận chính trị: Cao cấp

Trình độ học vấn: Giáo sư, Tiến sỹ Chính trị học (chuyên ngành xây dựng Đảng); Ngữ văn.

 

2. Trần Đại Quang

(Ảnh 

Đại tướng Trần Đại Quang, 60 c’moo, Bộ trưởng Bộ Công an

N’niên t’ngay: 12/10/1956

Vel đong: chr’hoong Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình

Acoon cóh: Kinh

Chức vụ: Đại tướng, Bộ trưởng Bộ Công an.

T’ngay moót đảng: 26/7/1980

Trình lý luận chính trị: Cao cấp

Trình độ học vấn: Giáo sư, Tiến sỹ Luật

 

3. Nguyễn Thị Kim Ngân

(Ảnh 

Pa căn Nguyễn Thị Kim Ngân, 62 c’moo, Phó Chủ tịch Quốc hội

N’niên t’ngay: 12-4-1954

Vel đong: chr’val Châu Hòa, Giồng Trôm, Bến Tre

Acoon cóh: Kinh

Chức vụ: Phó Chủ tịch Quốc hội.

T’ngay moót đảng: 9-12-1981

Trình độ học vấn: Thạc sỹ kinh tế; Cử nhân chính trị

 

4. Ngô Xuân Lịch

(Ảnh 

Đại tướng Ngô Xuân Lịch, Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị QĐNDVN

N’niên t’ngay: 20/4/1954

Vel đong: Xã Yên Bắc, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam

Acoon cóh: Kinh

Chức vụ: Đại tướng, Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam.

 

5. Tô Lâm

(Ảnh 

Thượng tướng Tô Lâm, 59 c’moo, Thứ trưởng Bộ Công an

N’niên t’ngay: 10-7-1957

Acoon cóh: Kinh

Vel đong: chr’val  Nghĩa Trụ, chr’hoong Văn Giang, tỉnh Hưng Yên

Trình độ học vấn: Giáo sư, Tiến sĩ

Chức vụ: Thượng tướng, Thứ trưởng Bộ Công an

 

6. Nguyễn Xuân Phúc

(Ảnh 

Phó Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc, 62 tuổi

N’niên t’ngay: 20/07/1954

Vel đong: chr’val  Quế Phú, chr’hoong Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam

Acoon cóh: Kinh

T’ngay moót đảng: 12/5/1982

Trình độ học vấn: Đại học Kinh tế

Tháng 8/2011: Đhị pr’họp g’lúh tr’nợơp, Quốc hội khóa XIII bơơn ta bầu bhrợ Phó Thủ tướng Chính phủ, k’tiếc Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam.

 

7. Nguyễn Thiện Nhân

(Ảnh 

T’coóh  Nguyễn Thiện Nhân, 63 c’moo, Chủ tịch Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam

N’niên t’ngay: 12-6-1953

Vel đong: Xã Phương Trà, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh

Acoon cóh: Kinh

Chức vụ: Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

T’ngay moót đảng: 4-1-1980

Trình độ học vấn: Giáo sư – Tiến sỹ

 

8. Đinh Thế Huynh

(Ảnh 

T’coóh  Đinh Thế Huynh, 63 c’moo, Trưởng Ban Tuyên giáo Trung ương

N’niên t’ngay: 15/5/1953

Acoon cóh: Kinh

Vel đong: Nam Định

Chức vụ: Trưởng ban Tuyên giáo Trung ương; Chủ tịch Hội đồng Lý luận Trung ương.

T’ngay moót đảng: 8/8/1974

Trình lý luận chính trị: Cao cấp

Trình độ học vấn: Tiến sỹ báo chí

 

9. Phạm Minh Chính

(Ảnh 

T’coóh  Phạm Minh Chính, 58 c’moo, Phó trưởng Ban Tổ chức Trung ương

N’niên t’ngay: 10-2-1958

Vel đong: chr’val Hoa Lộc, chr’hoong Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hoá

Acoon cóh: Kinh

Trình độ học vấn: Phó giáo sư, Tiến sĩ

Chức vụ: Phó trưởng Ban Tổ chức Trung ương (tợơ c’xêê 4-2015)

 

 

10. Tòng Thị Phóng

(Ảnh 

Pa căn Tòng Thị Phóng, 62 c’mooi, Phó Chủ tịch Quốc hội

N’niên t’ngay: 10/2/1954

Vel đong: Phường Chiềng An, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La

Acoon cóh: Thái

Chức vụ: Bí thư Trung ương Đảng khóa IX, X, Phó Chủ tịch Quốc hội 

T’ngay moót đảng: 20/11/1981

Trình lý luận chính trị: Cao cấp

Trình độ học vấn: Cử nhân Luật

 

11. Vương Đình Huệ

(Ảnh 

T’coóh Vương Đình Huệ, 59 c’moo, Trưởng Ban Kinh tế Trung ương

N’niên t’ngay: 15/03/1957

Acoon cóh: Kinh

Vel đong:  chr’val  Nghi Xuân,  chr’hoong Nghi Lộc, Nghệ An

Trình độ học vấn: Trên ĐH

Trình độ chính trị: Cao cấp lý luận chính trị

Trình độ chuyên môn: Giáo sư, Tiến sỹ Kinh tế

Chức vụ: Trưởng Ban Kinh tế Trung ương

T’ngay moót đảng: 09/03/1984

 

12. Trần Quốc Vượng

(Ảnh 

T’coóh Trần Quốc Vượng, 63 c’moo, Chánh văn phòng Trung ương Đảng

N’niên t’ngay: 05/02/1953

Acoon cóh: Kinh

Vel đong:  chr’val An Ninh,  chr’hoong Tiền Hải, Thái Bình

Trình độ học vấn: Trên ĐH

Trình độ chính trị: Cao cấp lý luận chính trị

Trình độ chuyên môn: Thạc sỹ Luật

Chức vụ: Chánh Văn phòng Trung ương Đảng

T’ngay moót đảng: 20/08/1979

 

13. Phạm Bình Minh

(Ảnh 

T’coóh Phạm Bình Minh, 57 c’moo, Phó Thủ tướng - Bộ trưởng Bộ Ngoại giao

N’niên t’ngay: 26/03/1959

Acoon cóh: Kinh

Vel đong:  chr’val Liên Minh,  chr’hoong  Vụ Bản, Nam Định

Trình độ học vấn: Trên ĐH

Trình độ chính trị: Cao cấp lý luận chính trị

Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Ngoại giao chuyên ngành quan hệ quốc tế lâng Luật

Chức vụ: Phó Thủ tướng Chính phủ; Bộ trưởng Bộ Ngoại giao.

T’ngay moót đảng:19/05/1984

 

14. Trương Thị Mai

(Ảnh 

Pa căn Trương Thị Mai, Chủ nhiệm Ủy ban đắh apêê bh’rợ  xã hội âng Quốc hội

N’niên t’ngay: 23/01/1958

Acoon cóh: Kinh

Vel đong:  chr’val Hiền Ninh,  chr’hoong Quảng Ninh, Quảng Bình

Trình độ học vấn: Trên ĐH

Trình độ chính trị: Cao cấp lý luận chính trị

Trình độ chuyên môn: Thạc sỹ Hành chính công, Cử nhân Luật, Cử nhân lịch sử

Chức vụ: Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Uỷ ban đắh apêê bh’rợ  xã hội âng Quốc hội

T’ngay moót đảng:11/10/1985

 

15. Nguyễn Văn Bình

(Ảnh 

T’coóh Nguyễn Văn Bình, 55 c’moo, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

N’niên t’ngay: 4/3/1961

Vel đong: Phường Âu Cơ, Thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ

Acoon cóh: Kinh

Trình độ học vấn: Tiến sĩ khoa học

Chức vụ: Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (tháng 7-2011)

 

16. Trương Hòa Bình

(Ảnh 

T’coóh Trương Hòa Bình, 61 c’moo, Chánh án Tòa án NDTC

N’niên t’ngay: 13/4/1955

Vel đong: Long Đước Đông, Cần Giuộc, Long An

Acoon cóh: Kinh

Chức vụ: - Bí thư Trung ương Đảng khóa X, Chánh án Tòa án Nhân dân Tối cao.

T’ngay moót đảng: 15/11/1973

Trình độ học vấn: Thạc sĩ Luật học, Đại học Bách khoa, Đại học An ninh

 

17. Võ Văn Thưởng

(Ảnh 

T’coóh Võ Văn Thưởng, 46 c’moo, Phó Bí thư thường trực Thành ủy TP.HCM 

N’niên t’ngay: 13/12/1970

Vel đong: Măng Thít, Vĩnh Long

Acoon cóh: Kinh

Trình độ học vấn: Thạc sĩ Triết học, Cao cấp lý luận chính trị

Chức vụ: Phó Bí thư thường trực Thành ủy TPHCM.

 

18. Đinh La Thăng

(Ảnh 

T’coóh  Đinh La Thăng, 56 c’moo, Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải

Acoon cóh: Kinh

Vel đong: Chr’val  Yên Bình, chr’hoong Ý Yên, Nam Định

Trình độ học vấn: Trên ĐH

Trình độ chính trị: Cao cấp lý luận chính trị

Trình độ chuyên môn: Tiến sỹ kinh tế, Cử nhân Tài chính kế toán

Chức vụ: Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải

T’ngay moót đảng:15/09/1985

 

19. Hoàng Trung Hải

(Ảnh 

T’coóh Hoàng Trung Hải, 57 c’moo, Phó Thủ tướng Chính phủ

N’niên t’ngay: 27/09/1959

A coon cóh: Kinh

Vel đong: chr’val Quỳnh Giao, chr’hoong Quỳnh Phụ, Thái Bình

Trình độ học vấn: Lấh ĐH

Trình độ chính trị: Cử nhân chính trị

Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ Quản trị kinh doanh, Kỹ sư Hệ thống điện, Lấh ĐH đắh Hệ thống điện

Chức vụ: Phó Thủ tướng Chính phủ

T’ngay moót đảng: 20/11/1990 


Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XII:

Đồng chí Nguyễn Phú Trọng

(Ảnh


Ban Bí thư: 3 đồng chí

 

 

STT

Họ và tên

 

1

 

Lương Cường

 

2

 

Nguyễn Văn Nên

 

3

 

Nguyễn Hòa Bình

 

Ủy ban Kiểm tra Trung ương: 21 đồng chí

 

STT

Họ và tên

1

Trần Quốc Vượng 

2

Mai Trực 

3

Nguyễn Đức Hải 

4

Sa Như Hòa 

5

Bùi Thị Minh Hoài 

6

Nguyễn Thanh Sơn 

7

Nguyễn Văn Nhân 

8

Tô Quang Thu 

9

Trần Cẩm Tú 

10

Nguyễn Công Học 

11

Võ Minh Khương 

12

Nguyễn Văn Doanh 

13

Nguyễn Thị Bích Ngà 

14

Hà Quốc Trị 

15

Cao Văn Thống 

16

Vũ Khắc Hùng 

17

Nghiêm Phú Cường 

18

Nguyễn Thế Toàn 

19

Nguyễn Quốc Hiệp 

20

Huỳnh Thị Xuân Lam 

21

Trần Tiến Hưng 

 

Chủ nhiệm Ủy Ban Kiểm tra Trung ương:

 Trần Quốc Vượng 

 


A zi nắc xay moon pa đệ đắh pr’ắt bh’rợ âng Tổng Bí thư Nguyễn Phú Trọng

N’niên t’ngay: 14/4/1944.

Vel đong: Chr’val Đông Hội, chr’hoong Đông Anh, Thành phố Hà Nội.

Tôn giáo: Cắh

Chức vụ:

- Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam các khóa VII, VIII, IX, X, XI

- Ủy viên Bộ Chính trị apêê khóa VIII, IX, X, XI; bhrợ têng Thường trực Bộ Chính trị (8/1999-4/2001)

- Bí thư Đảng đoàn Quốc hội, Ủy viên Hội đồng Quốc phòng lâng An ninh

- Đại biểu Quốc hội apêê khóa XI, XII, XIII.

- Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XI

T’ngay moót đảng: 19/12/1967

T’ngay chính thức: 19/12/1968

Trình lý luận chính trị: Cao cấp

Trình độ học vấn: Giáo sư, Tiến sỹ Chính trị học (chuyên ngành xây dựng Đảng); Ngữ văn.

Xay moon đhr’năng pa bhrợ​:

- 1957- 1963: Học sinh trường phổ thông cấp II, cấp III Nguyễn Gia Thiều, Gia Lâm, Hà Nội.

- 1963- 1967: Sinh viên khoa Ngữ văn Trường Đại học Tổng hợp Hà Nội

- 12/1967- 7/1968: Cán bộ Phòng Tư liệu Tạp chí Học tập (nâu kêi nắc Tạp chí Cộng sản)

- 7/1968- 8/1977: Cán bộ biên tập Ban Xây dựng Đảng, Tạp chí Cộng sản. Lướt thực tập ở chr’hoong Thanh Oai, tỉnh Hà Tây (1971), Bí thư Chi đoàn cơ quan Tạp chí Cộng sản (1969-1973).

- 8/1973- 4/1976: Nghiên cứu sinh Khoa Kinh tế - Chính trị Trường Đảng cao cấp Nguyễn Ái Quốc (nâu kêi nắc Học viện Chính trị-Hành chính Quốc gia Hồ Chí Minh), Chi ủy viên.

- 5/1976- 8/1980: Cán bộ biên tập Ban Xây dựng Đảng, Tạp chí Cộng sản, Phó Bí thư Chi bộ.

- 9/1980- 8/1981: Học Nga văn đhị Trường Đảng cao cấp Nguyễn Ái Quốc.

- 9/1981- 7/1983: Thực tập sinh và bảo vệ luận án Phó Tiến sỹ (nâu kêi nắc Tiến sỹ) Khoa Xây dựng Đảng âng Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Liên Xô.

- 8/1983- 2/1989: Phó Trưởng ban Xây dựng Đảng (10/1983), Trưởng ban Xây dựng Đảng Tạp chí Cộng sản (9/1987); Phó Bí thư Đảng ủy (7/1985-12/1988), Bí thư Đảng ủy cơ quan Tạp chí Cộng sản (12/1988-12/1991).

- 3/1989- 4/1990: Ủy viên Ban Biên tập Tạp chí Cộng sản.

- 5/1990- 7/1991: Phó Tổng biên tập Tạp chí Cộng sản.

- 8/1991- 8/1996: Tổng biên tập Tạp chí Cộng sản.

- 1/1994 tước đâu: Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam apêê khóa VII, VIII, IX, X, XI.

- 8/1996- 2/1998: Phó Bí thư Thành ủy Hà Nội, kiêm Trưởng ban Cán sự đại học k’đhợơng bhrợ Ban Tuyên giáo Thành ủy Hà Nội.

- 12/1997 tước đâu: Ủy viên Bộ Chính trị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam apêê khóa VIII, IX, X, XI.

- 2/1998- 1/2000: Phụ trách công tác tư tưởng-văn hóa lâng khoa giáo của Đảng.

- 8/1999- 4/2001: Thường trực Bộ Chính trị.

- 3/1998- 8/2006: Phó Chủ tịch Hội đồng Lý luận Trung ương, k’đhợơng bh’rợ  lý luận của Đảng (11/2001-8/2006).

- 1/2000- 6/2006: Bí thư Thành ủy Hà Nội apêê khóa XII, XIII, XIV.

- 2/2002 đến nay: Đại biểu Quốc hội apêê khóa XI, XII, XIII.

- 6/2006​- 7/2011: Bí thư Đảng đoàn Quốc hội, Ủy viên Hội đồng Quốc phòng lâng an ninh.

- 6/2006- 7/2011: Chủ tịch Quốc hội.

- 19/1/2011: Đhị Đại hội đại biểuỉpang k’tiếc k’ruung g’lúh XI âng Đảng, đồng chí ơy bơơn Ban Chấp hành Trung ương Đảng bầu bhrợ Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XI./.

 

 


 

 

Tags:

Viết bình luận

TIN CÙNG CHUYÊN MỤC