Đợ t’nooi apêê Bộ Chính trị, Ban Bí thư, Ủy ban Kiểm tra Trung ương
Tổng Bí thư
Ban Chấp hành Trung ương XI Nguyễn Phú Trọng nắc vêy Hội nghị Trung ương g’lúh
tr’nợơp Ban Chấp hành Trung ương khóa XII ta bhrợ cóh ra diu đâu (27/1) bầu bhrợ
Tổng Bí thư Ban chấp hành Trung ương khóa XII.
T’ngay đâu 28/1, đhị x’ría, BCH Trung ương khoá 12 pa cắh mặt, Tổng Bí thư BCH Trung ương khóa XII nắc pa cắh mặt Ban Chấp hành prá xay.
Đại hội Đại biểu prang k’tiếc k’ruung g’lúh XII âng
Đảng họp pr’họp x’ría đhị hội trường ơy xay moon bh’nơơn bh’rợ biểu quyết bơr
pêê bh’rợ cóh apêê văn kiện Đại hội XII; xay moon bh’nơơn bầu cử Bộ Chính trị,
Tổng Bí thư, Ban Bí thư, Ủy ban Kiểm tra Trung ương; Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra
Trung ương khóa XII.
BCH Trung ương khóa XII nắc pa cắh mặt, Tổng Bí thư
BCH Trung ương khóa XII nắc pa cắh mặt BCH prá xay.
Xang n’cắc, apêê đại biểu xay moon Nghị quyết Đại hội
XII Tổng Bí thư BCH Trung ương khóa XII Nguyễn Phú Trọng đọc diễn văn pr’lứch
đại hội.
La lăm đếêc, đhị Trụ sở âng Trung ương Đảng đhị Hà Nội Ban chấp hành Trung ương khóa XII họp Hội nghị g’lúh tr’nợơp đoọng bầu Bộ Chính trị, xang đếêc bầu Tổng Bí thư cóh đợ apêê ủy viên Bộ Chính trị khóa XII t’mêê bơơn ta bầu; bầu Ban Bí thư, Ủy ban Kiểm tra Trung ương lâng Chủ nhiệm Ủy Ban Kiểm tra Trung ương.
Ting cơnh xa nay bh’rợ, Hội nghị biểu quyết đắh đợ apêê ủy viên Bộ Chính trị khóa XII, xrắ t’nooi apêê ứng viên, bầu cử lâng xay moon bh’nơơn.
Bộ Chính trị khóa XII vêy 19 ch’nắc, cóh đếêc vêy 7 ch’nắc Ủy viên Bộ Chính trị khoá XI pazêng vêy đồng chí: Nguyễn Phú Trọng, Trần Đại Quang, Nguyễn Xuân Phúc, Đinh Thế Huynh, Nguyễn Thiện Nhân lâng apêê pa căn Nguyễn Thị Kim Ngân, Tòng Thị Phóng.
Nâu kêi nắc đợ t’nooi apêê Bộ Chính trị, Ban Bí thư, Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Việt Nam, Ủy ban Kiểm tra Trung ương lâng Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương
Bộ Chính trị: 19 đồng chí
1.
Nguyễn Phú Trọng
(Ảnh
Tổng Bí thư Nguyễn Phú Trọng, 72 c’moo
N’niên
t’ngay: 14/4/1944
Vel
đong: Chr’val Đông Hội, chr’hoong Đông Anh, Thành phố Hà Nội.
Acoon
cóh: Kinh
Chức
vụ:
- Ủy
viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt
- Ủy
viên Bộ Chính trị apêê khóa VIII, IX, X, XI,XII; ting pấh Thường trực Bộ Chính
trị (8/1999-4/2001)
- Bí
thư Đảng đoàn Quốc hội, Ủy viên Hội đồng Quốc phòng lâng An ninh
-
Đại biểu Quốc hội apêê khóa XI, XII, XIII.
-
Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XI,XII
T’ngay
moót đảng: 19/12/1967
T’ngay
chính thức: 19/12/1968
Trình
lý luận chính trị: Cao cấp
Trình
độ học vấn: Giáo sư, Tiến sỹ Chính trị học (chuyên ngành xây dựng Đảng); Ngữ
văn.
2.
Trần Đại Quang
(Ảnh
Đại
tướng Trần Đại Quang, 60 c’moo, Bộ trưởng Bộ Công an
N’niên
t’ngay: 12/10/1956
Vel
đong: chr’hoong Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
Acoon
cóh: Kinh
Chức
vụ: Đại tướng, Bộ trưởng Bộ Công an.
T’ngay
moót đảng: 26/7/1980
Trình
lý luận chính trị: Cao cấp
Trình
độ học vấn: Giáo sư, Tiến sỹ Luật
3.
Nguyễn Thị Kim Ngân
(Ảnh
Pa
căn Nguyễn Thị Kim Ngân, 62 c’moo, Phó Chủ tịch Quốc hội
N’niên
t’ngay: 12-4-1954
Vel
đong: chr’val Châu Hòa, Giồng Trôm, Bến Tre
Acoon
cóh: Kinh
Chức
vụ: Phó Chủ tịch Quốc hội.
T’ngay
moót đảng: 9-12-1981
Trình
độ học vấn: Thạc sỹ kinh tế; Cử nhân chính trị
4. Ngô Xuân Lịch
(Ảnh
Đại tướng Ngô Xuân Lịch, Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị QĐNDVN
N’niên
t’ngay: 20/4/1954
Vel
đong: Xã Yên Bắc, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà
Acoon
cóh: Kinh
Chức
vụ: Đại tướng, Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt
5.
Tô Lâm
(Ảnh
Thượng
tướng Tô Lâm, 59 c’moo, Thứ trưởng Bộ Công an
N’niên
t’ngay: 10-7-1957
Acoon
cóh: Kinh
Vel
đong: chr’val Nghĩa Trụ, chr’hoong Văn
Giang, tỉnh Hưng Yên
Trình
độ học vấn: Giáo sư, Tiến sĩ
Chức
vụ: Thượng tướng, Thứ trưởng Bộ Công an
6.
Nguyễn Xuân Phúc
(Ảnh
Phó
Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc, 62 tuổi
N’niên
t’ngay: 20/07/1954
Vel
đong: chr’val Quế Phú, chr’hoong Quế
Sơn, tỉnh Quảng
Acoon
cóh: Kinh
T’ngay
moót đảng: 12/5/1982
Trình
độ học vấn: Đại học Kinh tế
Tháng
8/2011: Đhị pr’họp g’lúh tr’nợơp, Quốc hội khóa XIII bơơn ta bầu bhrợ Phó Thủ
tướng Chính phủ, k’tiếc Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt
7. Nguyễn Thiện Nhân
(Ảnh
T’coóh Nguyễn Thiện Nhân, 63 c’moo, Chủ tịch Ủy ban
Trung ương MTTQ Việt
N’niên
t’ngay: 12-6-1953
Vel
đong: Xã Phương Trà, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh
Acoon
cóh: Kinh
Chức
vụ: Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt
T’ngay
moót đảng: 4-1-1980
Trình
độ học vấn: Giáo sư – Tiến sỹ
8. Đinh Thế Huynh
(Ảnh
T’coóh Đinh Thế
Huynh, 63 c’moo, Trưởng Ban Tuyên giáo Trung ương
N’niên
t’ngay: 15/5/1953
Acoon
cóh: Kinh
Vel
đong:
Chức
vụ: Trưởng ban Tuyên giáo Trung ương; Chủ tịch Hội đồng Lý luận Trung
ương.
T’ngay
moót đảng: 8/8/1974
Trình
lý luận chính trị: Cao cấp
Trình
độ học vấn: Tiến sỹ báo chí
9.
Phạm Minh Chính
(Ảnh
T’coóh
Phạm Minh Chính, 58 c’moo, Phó trưởng
Ban Tổ chức Trung ương
N’niên
t’ngay: 10-2-1958
Vel
đong: chr’val Hoa Lộc, chr’hoong Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hoá
Acoon
cóh: Kinh
Trình
độ học vấn: Phó giáo sư, Tiến sĩ
Chức
vụ: Phó trưởng Ban Tổ chức Trung ương (tợơ c’xêê 4-2015)
10. Tòng Thị Phóng
(Ảnh
Pa căn Tòng Thị Phóng, 62
c’mooi, Phó Chủ tịch Quốc hội
N’niên t’ngay: 10/2/1954
Vel đong: Phường Chiềng An,
thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
Acoon cóh: Thái
Chức vụ: Bí thư Trung
ương Đảng khóa IX, X, Phó Chủ tịch Quốc hội
T’ngay moót đảng: 20/11/1981
Trình lý luận chính trị: Cao
cấp
Trình độ học vấn: Cử nhân
Luật
11.
Vương Đình Huệ
(Ảnh
T’coóh
Vương Đình Huệ, 59 c’moo, Trưởng Ban Kinh tế Trung ương
N’niên
t’ngay: 15/03/1957
Acoon
cóh: Kinh
Vel
đong: chr’val Nghi Xuân, chr’hoong Nghi Lộc, Nghệ An
Trình
độ học vấn: Trên ĐH
Trình
độ chính trị: Cao cấp lý luận chính trị
Trình
độ chuyên môn: Giáo sư, Tiến sỹ Kinh tế
Chức
vụ: Trưởng Ban Kinh tế Trung ương
T’ngay
moót đảng: 09/03/1984
12. Trần Quốc Vượng
(Ảnh
T’coóh
Trần Quốc Vượng, 63 c’moo, Chánh văn phòng Trung ương Đảng
N’niên t’ngay: 05/02/1953
Acoon cóh: Kinh
Vel đong: chr’val An Ninh, chr’hoong Tiền Hải, Thái Bình
Trình độ học vấn: Trên ĐH
Trình độ chính trị: Cao cấp
lý luận chính trị
Trình độ chuyên môn: Thạc sỹ
Luật
Chức vụ: Chánh Văn phòng
Trung ương Đảng
T’ngay moót đảng: 20/08/1979
13.
Phạm Bình Minh
(Ảnh
T’coóh
Phạm Bình Minh, 57 c’moo, Phó Thủ tướng - Bộ trưởng Bộ Ngoại giao
N’niên
t’ngay: 26/03/1959
Acoon
cóh: Kinh
Vel
đong: chr’val Liên Minh, chr’hoong Vụ
Trình
độ học vấn: Trên ĐH
Trình
độ chính trị: Cao cấp lý luận chính trị
Trình
độ chuyên môn: Thạc sĩ Ngoại giao chuyên ngành quan hệ quốc tế lâng Luật
Chức
vụ: Phó Thủ tướng Chính phủ; Bộ trưởng Bộ Ngoại giao.
T’ngay
moót đảng:19/05/1984
14. Trương Thị Mai
(Ảnh
Pa căn Trương
Thị Mai, Chủ nhiệm Ủy ban đắh apêê bh’rợ xã hội âng Quốc hội
N’niên
t’ngay: 23/01/1958
Acoon
cóh: Kinh
Vel
đong: chr’val Hiền Ninh, chr’hoong Quảng Ninh, Quảng Bình
Trình
độ học vấn: Trên ĐH
Trình
độ chính trị: Cao cấp lý luận chính trị
Trình
độ chuyên môn: Thạc sỹ Hành chính công, Cử nhân Luật, Cử nhân lịch sử
Chức
vụ: Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Uỷ ban đắh apêê bh’rợ xã hội âng Quốc hội
T’ngay
moót đảng:11/10/1985
15. Nguyễn Văn Bình
(Ảnh
T’coóh
Nguyễn Văn Bình, 55 c’moo, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt
N’niên
t’ngay: 4/3/1961
Vel
đong: Phường Âu Cơ, Thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ
Acoon
cóh: Kinh
Trình
độ học vấn: Tiến sĩ khoa học
Chức
vụ: Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt
16. Trương Hòa Bình
(Ảnh
T’coóh Trương Hòa Bình, 61 c’moo, Chánh án Tòa
án NDTC
N’niên t’ngay: 13/4/1955
Vel đong: Long Đước Đông, Cần
Giuộc, Long An
Acoon cóh: Kinh
Chức vụ: - Bí thư Trung
ương Đảng khóa X, Chánh án Tòa án Nhân dân Tối cao.
T’ngay moót đảng: 15/11/1973
Trình độ học vấn: Thạc sĩ
Luật học, Đại học Bách khoa, Đại học An ninh
17. Võ Văn Thưởng
(Ảnh
T’coóh
Võ Văn Thưởng, 46 c’moo, Phó Bí thư thường trực Thành ủy TP.HCM
N’niên t’ngay: 13/12/1970
Vel đong: Măng Thít, Vĩnh
Long
Acoon cóh: Kinh
Trình độ học vấn: Thạc sĩ
Triết học, Cao cấp lý luận chính trị
Chức vụ: Phó Bí thư thường
trực Thành ủy TPHCM.
18. Đinh La Thăng
(Ảnh
T’coóh Đinh La Thăng, 56 c’moo, Bộ trưởng Bộ Giao
thông Vận tải
Acoon
cóh: Kinh
Vel
đong: Chr’val Yên Bình, chr’hoong Ý Yên,
Trình
độ học vấn: Trên ĐH
Trình
độ chính trị: Cao cấp lý luận chính trị
Trình
độ chuyên môn: Tiến sỹ kinh tế, Cử nhân Tài chính kế toán
Chức
vụ: Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải
T’ngay
moót đảng:15/09/1985
19. Hoàng Trung Hải
(Ảnh
T’coóh Hoàng Trung Hải, 57
c’moo, Phó Thủ tướng Chính phủ
N’niên t’ngay: 27/09/1959
A coon cóh: Kinh
Vel đong: chr’val Quỳnh Giao,
chr’hoong Quỳnh Phụ, Thái Bình
Trình độ học vấn: Lấh ĐH
Trình độ chính trị: Cử nhân
chính trị
Trình độ chuyên môn: Thạc sĩ
Quản trị kinh doanh, Kỹ sư Hệ thống điện, Lấh ĐH đắh Hệ thống điện
Chức vụ: Phó Thủ tướng Chính phủ
T’ngay moót đảng: 20/11/1990
Tổng
Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XII:
Đồng
chí Nguyễn Phú Trọng
(Ảnh
Ban
Bí thư: 3 đồng chí
|
STT |
Họ và tên |
|
1 |
Lương Cường |
|
2 |
Nguyễn Văn Nên |
|
3 |
Nguyễn Hòa Bình |
Ủy
ban Kiểm tra Trung ương: 21 đồng chí
|
STT |
Họ và tên |
|
1 |
Trần Quốc Vượng |
|
2 |
Mai Trực |
|
3 |
Nguyễn Đức Hải |
|
4 |
Sa Như Hòa |
|
5 |
Bùi Thị Minh Hoài |
|
6 |
Nguyễn Thanh Sơn |
|
7 |
Nguyễn Văn Nhân |
|
8 |
Tô Quang Thu |
|
9 |
Trần Cẩm Tú |
|
10 |
Nguyễn Công Học |
|
11 |
Võ Minh Khương |
|
12 |
Nguyễn Văn Doanh |
|
13 |
Nguyễn Thị Bích Ngà |
|
14 |
Hà Quốc Trị |
|
15 |
Cao Văn Thống |
|
16 |
Vũ Khắc Hùng |
|
17 |
Nghiêm Phú Cường |
|
18 |
Nguyễn Thế Toàn |
|
19 |
Nguyễn Quốc Hiệp |
|
20 |
Huỳnh Thị Xuân Lam |
|
21 |
Trần Tiến Hưng |
Chủ
nhiệm Ủy Ban Kiểm tra Trung ương:
Trần Quốc Vượng
A zi nắc
xay moon pa đệ đắh pr’ắt bh’rợ âng Tổng Bí thư Nguyễn Phú Trọng
N’niên t’ngay: 14/4/1944.
Vel đong: Chr’val Đông Hội, chr’hoong
Đông Anh, Thành phố Hà Nội.
Tôn giáo: Cắh
Chức vụ:
- Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương
Đảng Cộng sản Việt
- Ủy viên Bộ Chính trị apêê khóa
VIII, IX, X, XI; bhrợ têng Thường trực Bộ Chính trị (8/1999-4/2001)
- Bí thư Đảng đoàn Quốc hội, Ủy viên
Hội đồng Quốc phòng lâng An ninh
- Đại biểu Quốc hội apêê khóa XI,
XII, XIII.
- Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung
ương Đảng khóa XI
T’ngay moót đảng: 19/12/1967
T’ngay chính thức: 19/12/1968
Trình lý luận chính trị: Cao cấp
Trình độ học vấn: Giáo sư, Tiến sỹ
Chính trị học (chuyên ngành xây dựng Đảng); Ngữ văn.
Xay moon đhr’năng pa bhrợ:
- 1957- 1963: Học sinh trường phổ
thông cấp II, cấp III Nguyễn Gia Thiều, Gia Lâm, Hà Nội.
- 1963- 1967: Sinh viên khoa Ngữ văn
Trường Đại học Tổng hợp Hà Nội
- 12/1967- 7/1968: Cán bộ Phòng Tư
liệu Tạp chí Học tập (nâu kêi nắc Tạp chí Cộng sản)
- 7/1968- 8/1977: Cán bộ biên tập Ban
Xây dựng Đảng, Tạp chí Cộng sản. Lướt thực tập ở chr’hoong Thanh Oai, tỉnh Hà
Tây (1971), Bí thư Chi đoàn cơ quan Tạp chí Cộng sản (1969-1973).
- 8/1973- 4/1976: Nghiên cứu sinh
Khoa Kinh tế - Chính trị Trường Đảng cao cấp Nguyễn Ái Quốc (nâu kêi nắc Học
viện Chính trị-Hành chính Quốc gia Hồ Chí Minh), Chi ủy viên.
- 5/1976- 8/1980: Cán bộ biên tập Ban
Xây dựng Đảng, Tạp chí Cộng sản, Phó Bí thư Chi bộ.
- 9/1980- 8/1981: Học Nga văn đhị Trường
Đảng cao cấp Nguyễn Ái Quốc.
- 9/1981- 7/1983: Thực tập sinh và
bảo vệ luận án Phó Tiến sỹ (nâu kêi nắc Tiến sỹ) Khoa Xây dựng Đảng âng Viện
Hàn lâm Khoa học xã hội Liên Xô.
- 8/1983- 2/1989: Phó Trưởng ban Xây
dựng Đảng (10/1983), Trưởng ban Xây dựng Đảng Tạp chí Cộng sản (9/1987); Phó Bí
thư Đảng ủy (7/1985-12/1988), Bí thư Đảng ủy cơ quan Tạp chí Cộng sản
(12/1988-12/1991).
- 3/1989- 4/1990: Ủy viên Ban Biên
tập Tạp chí Cộng sản.
- 5/1990- 7/1991: Phó Tổng biên tập
Tạp chí Cộng sản.
- 8/1991- 8/1996: Tổng biên tập Tạp
chí Cộng sản.
- 1/1994 tước đâu: Ủy viên Ban Chấp
hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt
- 8/1996- 2/1998: Phó Bí thư Thành ủy
Hà Nội, kiêm Trưởng ban Cán sự đại học k’đhợơng bhrợ Ban Tuyên giáo Thành ủy Hà
Nội.
- 12/1997 tước đâu: Ủy viên Bộ Chính
trị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt
- 2/1998- 1/2000: Phụ trách công tác
tư tưởng-văn hóa lâng khoa giáo của Đảng.
- 8/1999- 4/2001: Thường trực Bộ
Chính trị.
- 3/1998- 8/2006: Phó Chủ tịch Hội
đồng Lý luận Trung ương, k’đhợơng bh’rợ lý luận của Đảng (11/2001-8/2006).
- 1/2000- 6/2006: Bí thư Thành ủy Hà
Nội apêê khóa XII, XIII, XIV.
- 2/2002 đến nay: Đại biểu Quốc hội apêê
khóa XI, XII, XIII.
- 6/2006- 7/2011: Bí thư Đảng đoàn
Quốc hội, Ủy viên Hội đồng Quốc phòng lâng an ninh.
- 6/2006- 7/2011: Chủ tịch Quốc hội.
- 19/1/2011: Đhị Đại hội đại
biểuỉpang k’tiếc k’ruung g’lúh XI âng Đảng, đồng chí ơy bơơn Ban Chấp hành
Trung ương Đảng bầu bhrợ Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XI./.
Viết bình luận