Nhoòng lăng pền khun liệng nèm tàng dưởng slâư đây?
Khun liệng nèm tàng dưởng slâư đây nắm tan chắc khoái mừa pỉnh lả, tẻo nhằng:
- Tốc vái nọi chèn cúa chỏi pỉnh chang khun liệng.
- Khun liệng đảy lai vạ khai tua cúa tảy chèn.
- Pao đo chủn mừa mai rọ cốc co, cúa kin slâư đây, chực đảy tỉ dú, chảo dưởng đây sle khai khảm nặm mường đai.
- Cỏp fấn chượng chảo nèm tàng dưởng slâư đây hâng rì.
Bại fấn cẩn diếu chang khun liệng slâư đây
Viểc khun liệng slâư đây nắm tan lẻ viểc nâng tẻo nhằng lẻ lai viểc đảy hết lầng pjoót tứ hết lảng coỏc thâng ngòi chướng tua cúa, cúa kin, tỉ liệng vạ cần khun liệng:
1. Lảng coỏc an ỏn, khen sle ngám hạp
- Lảng coỏc dú quây búng mì lai lườn, pan háng, tỉ khả nựa tua cúa.
- Lảng coỏc đảy lọm đây, mì lưới làn mèng, mẩt, mì pha lọm phjến bại tua cúa đông.
- Lảng coỏc păn pền tứng búng táng căn: Búng khun liệng- búng khen sle- búng thom nặm slẳm, khún.
2. Tiểm ngòi slẳt cần vạ bại thình xe khảu oóc.
- Tứng cần khảu búng khun liệng lèo thoóc slửa khóa, dào mừng khả khuẩn vạ mai khảu séc tứng vằn.
- Bại thình xe khảu oóc tó đảy phun da khả khuẩn thuổn thảy.
- Nắm sle bại tua ma, mèo, nu khảu oóc búng khun liệng.
3. Tọn tẳp- khả khuẩn búng khun liệng lầng
- Tọn tẳp lầng ràng khun, ràng nặm vạ tỉ nòn cúa tua cúa.
- Phun da khả khuẩn 1–2 pày ăn tuần dủng bại thình da pện Iodine, BKC, Virkon, mửn phon…
- Mì xum khả khuẩn dú tàng khảu tỉ khun liệng vạ mì tàng pây quá búng táng.
4. Tiểm ngòi slẳt bại tua cúa fằn
- Tan dự tua fằn dú búng mì chỉa chủn an ỏn mừa pỉnh lả cúa pạng thú y.
- Khen sle tứ 14–21 vằn cón pửa xỏn khảu khun liệng xáu phấu tua cúa mì chang lảng coỏc.
5. Pao ỏn cúa kin- nặm kin slâư đây
- Cúa khun khấư, slâư đây, nắm mên bất, nắm dủng bại chất mẻn cẩm.
- Dủng nặm slâư khun tua cúa, mì ràng nặm slâư đây
6. Tiểm ngòi mừa sức rèng vạ tiêm da tảng làn lầng.
- Mai vằn tiêm da tảng làn đây đo.
- Tiểm ngòi sức rèng cúa tua cúa lầng, hăn mì dưởng lăng táng lẻ khen sle vạ cháu chỏi lẩp slì.
7. Thom nặm slẳm, khún khảu búng nâng.
- Cúa slẳm, khún đảy au lồng xum biogas, pốc men, tỉ roòng nòn an ỏn...
- Nắm sle nặm slẳm, khún hết slẳm tỉ khun liệng, tàng nặm, pỉnh lả pải pét./.