VOV4.Mnông: Nar aơ, nar poăn, lơ 28-1-2016, lôch 8 nar pah kan, Đại hội tal 12 bâh Đảng ntơm r[u\n nchră nar lôch du\t. nar naơ 27-1-2016, ta ntu\k kan Trung ương Đảng, mbrô 1 trong Hùng Vương, quận Ba Đình, thủ đô Hà Nội, Ban chấp hành Trung ương Đảng khoá 12 le\ r[u\n nchră tal 1 n’hanh săch Bộ chính trị, Tổng Bí thư, Ban Bí thư, Uỷ ban kiểm tra Trung ương n’hanh kruanh Uỷ ban Kiểm tra Trung ương khoá 12. Lôch rơh săch Bộ chính trị, Tổng Bí thư, Ban Bí thư Trung Đảng, Ủy ban Kiểm tra Trung ương, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương mbra mbơh tơih Đại hội r[u\n nchră le\ rngôch ôi aơ 28-1.
Mbơh
săk na nê| 180 uỷ viên
|
1 |
Nguyễn
Phú Trọng |
Tổng
Bí thư |
|
|
2 |
Nguyễn
Xuân Phúc |
Groi
Thủ tướng Chính phủ |
|
|
3 |
Nguyễn
Thị Kim Ngân |
Groi
Chủ tịch Quốc hội |
|
|
4 |
Tòng
Thị Phóng |
Groi
Chủ tịch Quốc hội |
|
|
5 |
Nguyễn
Thiện Nhân |
Kruanh
Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt |
|
|
6 |
Đinh
Thế Huynh |
Kruanh
Ban Tuyên giáo Trung ương |
|
|
7 |
Trần
Đại Quang |
Bộ
trưởng Bộ Công an |
|
|
8 |
Trần
Quốc Vượng |
Chánh
văn phòng Trung ương Đảng |
|
|
9 |
Lê
Minh Hưng |
Groi
chánh Văn phòng Trung ương Đảng |
|
|
10 |
Đặng
Thị Ngọc |
Groi
chánh Văn phòng Trung ương Đảng |
|
|
11 |
Trần
Văn Túy |
Groi
trưởng Ban Tổ chức trung ương |
|
|
12 |
Hà
Ban |
Groi
trưởng Ban Tổ chức Trung ương |
|
|
13 |
Nguyễn
Thanh Bình |
Groi
trưởng Ban Tổ chức Trung ương |
|
|
14 |
Phạm
Minh Chính |
Groi
trưởng Ban Tổ chức Trung ương |
|
|
15 |
Mai
Văn Chính |
Groi
trưởng Ban Tổ chức Trung ương |
|
|
16 |
Nguyễn
Đức Hải |
Groi
chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương |
|
|
17 |
Nguyễn
Thanh Sơn |
Groi
chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương |
|
|
18 |
Bùi
Thị Minh Hoài |
Groi
chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương |
|
|
19 |
Mai
Trực |
Groi
chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương |
|
|
20 |
Trần
Cẩm Tú |
Groi
chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương |
|
|
21 |
Nguyễn
Thế Kỷ |
Groi
trưởng Ban Tuyên giáo Trung ương |
|
|
22 |
Lâm
Thị Phương Thanh |
Groi
trưởng Ban Tuyên giáo Trung ương |
|
|
23 |
Võ
Văn Phuông |
Groi
trưởng Ban Tuyên giáo Trung ương |
|
|
24 |
Thào
Xuân Sùng |
Groi
trưởng Ban Dân vận Trung ương |
|
|
25 |
Vương
Đình Huệ |
Kruanh
Ban Kinh tế Trung ương |
|
|
26 |
Phan
Văn Sáu |
Groi
trưởng Ban Kinh tế Trung ương |
|
|
27 |
Trương
Quang Nghĩa |
Groi
trưởng Ban Kinh tế Trung ương |
|
|
28 |
Phan
Đình Trạc |
Groi
trưởng Ban Nội chính Trung ương |
|
|
29 |
Võ
Văn Dũng |
Groi
trưởng Ban Nội chính Trung ương |
|
|
30 |
Lê
Minh Trí |
Groi
trưởng Ban Nội chính Trung ương |
|
|
31 |
Hoàng
Bình Quân |
Kruanh
ban Đối ngoại Trung ương |
|
|
32 |
Đào
Ngọc Dung |
Bí
thư Đảng ủy Khối ăp nhih pah |
|
|
33 |
Bùi
Văn Cường |
Bí
thư Đảng ủy Khối doanh nghiệp Trung ương |
|
|
34 |
Nguyễn
Quang Dương |
Groi
Bí thư rnâng |
|
|
35 |
Hầu
A Lềnh |
Groi
trưởng Ban Chỉ đạo Tây Bắc |
|
|
36 |
Thuận
Hữu |
Tổng
biên tập báo Nhân Dân |
|
|
37 |
Đào
Việt Trung |
Chủ
nhiệm Văn phòng kruanh dak |
|
|
38 |
Phạm
Bình Minh |
Groi
Thủ tướng, Bộ trưởng Bộ Ngoại giao |
|
|
39 |
Hoàng
Trung Hải |
Groi
Thủ tướng Chính phủ |
|
|
40 |
Vũ
Đức Đam |
Groi
Thủ tướng Chính phủ |
|
|
41 |
Đinh
Tiến Dũng |
Bộ
trưởng Bộ Tài chính |
|
|
42 |
Trịnh
Đình Dũng |
Bộ
trưởng Bộ Xây dựng |
|
|
43 |
Nguyễn
Văn Nên |
Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ |
|
|
44 |
Cao
Đức Phát |
Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
|
|
45 |
Nguyễn
Văn Bình |
Thống
đốc Ngân hàng Nhà nước Việt |
|
|
46 |
Đinh
La Thăng |
Bộ
trưởng Bộ Giao thông Vận tải |
|
|
47 |
|
Thứ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
|
48 |
Trần
Tuấn Anh |
Thứ
trưởng Bộ Công Thương |
|
|
49 |
Đỗ
Văn Chiến |
Thứ
trưởng, Phó Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc |
|
|
50 |
Nguyễn
Xuân Cường |
Thứ
trưởng thường trực Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
|
|
51 |
Phạm
Hồng Hà |
Thứ
trưởng Bộ Xây dựng |
|
|
52 |
Nguyễn
Khắc Định |
Groi
chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ |
|
|
53 |
Lê
Thành Long |
Thứ
trưởng Bộ Tư pháp |
|
|
54 |
Bùi
Thanh Sơn |
Thứ
trưởng Bộ Ngoại giao |
|
|
55 |
Lê
Hoài Trung |
Thứ
trưởng Bộ Ngoại giao |
|
|
56 |
Nguyễn
Chí Dũng |
Thứ
trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư |
|
|
57 |
Trần
Hồng Hà |
Thứ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
|
|
58 |
Nguyễn
Ngọc Thiện |
Thứ
trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
|
59 |
Trương
Minh Tuấn |
Thứ
trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông |
|
|
60 |
Lê
Vĩnh Tân |
Thứ
trưởng Bộ Nội vụ |
|
|
61 |
Sơn
Minh Thắng |
Thứ
trưởng, Phó chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc |
|
|
62 |
Lê
Thị Thủy |
Groi
Tổng Thanh tra Chính phủ |
|
|
63 |
Châu
Văn Minh |
Kruanh
Viện Hàn lâm khoa học và công nghệ Việt |
|
|
64 |
Nguyễn
Xuân Thắng |
Kruanh
Viện Hàn lâm khoa học xã hội Việt |
|
|
65 |
Phùng
Xuân Nhạ |
Giám
đốc Đại học Quốc gia Hà Nội |
|
|
66 |
Phan
Thanh Bình |
Giám
đốc Đại học Quốc gia TP.HCM |
|
|
67 |
Huỳnh
Thành Đạt |
Groi
giám đốc rnâng |
|
|
68 |
Nguyễn
Đức Lợi |
Tổng
giám đốc TTXVN |
|
|
69 |
Trần
Bình Minh |
Tổng
giám đốc Đài Truyền hình Việt |
|
|
70 |
Uông
Chu Lưu |
Groi
Chủ tịch Quốc hội |
|
|
71 |
Phan
Xuân Dũng |
Chủ
nhiệm Ủy ban Khoa học công nghệ và môi trường |
|
|
72 |
Nguyễn
Văn Giàu |
Chủ
nhiệm Ủy ban Kinh tế |
|
|
73 |
Phùng
Quốc Hiển |
Chủ
nhiệm Ủy ban Tài chính ngân sách |
|
|
74 |
Nguyễn
Hạnh Phúc |
Tổng
thư ký, Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội |
|
|
75 |
Trương
Thị Mai |
Chủ
nhiệm Ủy ban ăp ntil nău rêh jêng kon nu^h |
|
|
76 |
Nguyễn
Thúy Anh |
Groi
Chủ nhiệm Ủy ban ăp ntil nău rêh jêng kon nu^h |
|
|
77 |
Nguyễn
Thanh Hải |
Groi
Chủ nhiệm Ủy ban Văn hóa nt^m nti, druh ndăm rchong n’hanh kon se jê|. |
|
|
78 |
Lê
Thị Nga |
Groi
Chủ nhiệm Ủy ban Tư pháp |
|
|
79 |
Hà
Ngọc Chiến |
Groi
kruanh Hội đồng dân tộc |
|
|
80 |
Trần
Thanh Mẫn |
Groi
kruanh Ủy ban Trung ương MTTQ Việt |
|
|
81 |
Nguyễn
Thị Thu Hà |
Phó
kruanh Hội Liên hiệp phụ nữ Việt |
|
|
82 |
Nguyễn
Đắc Vinh |
Bí
thư tâl ngoăy Trung ương Đoàn TNCS HCM |
|
|
83 |
Lại
Xuân Môn |
Groi
kruanh rnâng |
|
|
84 |
Nguyễn
Hòa Bình |
Viện
trưởng Viện Kiểm sát [on lan gưl têh |
|
|
85 |
Trương
Hòa Bình |
Bí
thư Trung ương Đảng khóa XI, Chánh án nhih phat dôih [on lan gưl têh |
|
|
86 |
Ngô
Xuân Lịch |
Đại
tướng, Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị QĐND Việt |
|
|
87 |
Đỗ
Bá Tỵ |
Đại
tướng, Tổng tham mưu trưởng QĐND Việt |
|
|
88 |
Lê
Chiêm |
Trung
tướng, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng |
|
|
89 |
Nguyễn
Trọng Nghĩa |
Trung
tướng, Groi Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị |
|
|
90 |
Lương
Cường |
Thượng
tướng, Groi Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị |
|
|
91 |
Nguyễn
Phương |
Trung
tướng, Groi tổng tham mưu trưởng QĐND Việt |
|
|
92 |
Bế
Xuân Trường |
Thượng
tướng, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng |
|
|
93 |
Võ
Trọng Việt |
Thượng
tướng, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng |
|
|
94 |
Nguyễn
Chí Vịnh |
Thượng
tướng, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng |
|
|
95 |
Trần
Đơn |
Trung
tướng, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng |
|
|
96 |
Hoàng
Xuân Chiến |
Thiếu
tướng, Tư lệnh Bộ đội Biên phòng |
|
|
97 |
Nguyễn
Tân Cương |
Thiếu
tướng, Tư lệnh Quân khu VI |
|
|
98 |
Phan
Văn Giang |
Trung
tướng, Tư lệnh Quân khu I |
|
|
99 |
Lê
Xuân Duy |
Thiếu
tướng, Phó tư lệnh Quân khu II |
|
|
100 |
Vũ
Hải Sản |
Thiếu
tướng, Tư lệnh Quân khu III |
|
|
101 |
Trần
Quang Phương |
Trung
tướng, Chính ủy Quân khu V |
|
|
102 |
Võ
Minh Lương |
Trung
tướng, Tư lệnh Quân khu VII |
|
|
103 |
Huỳnh
Chiến Thắng |
Thiếu
tướng, Chính ủy Quân khu IX |
|
|
104 |
Phạm
Hoài |
Chuẩn
đô đốc, Tư lệnh Quân chủng Hải quân |
|
|
105 |
Lê
Huy Vịnh |
Trung
tướng, Tư lệnh Quân chủng Phòng không - không quân |
|
|
106 |
Trần
Việt Khoa |
Thiếu
tướng, Phó giám đốc Học viện Quốc phòng |
|
|
107 |
Tô
Lâm |
Thượng
tướng, Thứ trưởng Bộ Công an |
|
|
108 |
Bùi
Văn |
Thượng
tướng, Thứ trưởng Bộ Công an |
|
|
109 |
Nguyễn
Văn Thành |
Thứ
trưởng Bộ Công an |
|
|
110 |
Lê
Quý Vương |
Thượng
tướng, Thứ trưởng Bộ Công an |
|
|
111 |
Nguyễn
Đức Chung |
Groi
Bí thư nkual [on têh, Kruanh UBND TP Hà Nội |
|
|
112 |
Ngô
Thị Thanh Hằng |
Groi
Bí thư rnâng |
|
|
113 |
Võ
Văn Thưởng |
Groi
Bí thư rnâng |
|
|
114 |
Nguyễn
Thành Phong |
Groi
Bí thư nkual [on têh, Kruanh UBND TP.HCM |
|
|
115 |
Tất
Thành Cang |
Groi
Bí thư nkual [on têh TP.HCM |
|
|
116 |
Lê
Văn Thành |
Bí
thư nkual [on têh Hải Phòng |
|
|
117 |
Trần
Quốc Trung |
Bí
thư nkual [on têh Cần Thơ |
|
|
118 |
Nguyễn
Xuân Anh |
Bí
thư nkual [on têh Đà Nẵng |
|
|
119 |
Dương
Thanh Bình |
Bí
thư n’gor Cà Mau |
|
|
120 |
Nguyễn
Hoàng Anh |
Bí
thư n’gor Cao Bằng |
|
|
121 |
Nguyễn
Nhân Chiến |
Bí
thư n’gor Bắc Ninh |
|
|
122 |
Trịnh
Văn Chiến |
Bí
thư n’gor Thanh Hóa |
|
|
123 |
Lê
Viết Chữ |
Bí
thư n’gor Quảng Ngãi |
|
|
124 |
Nguyễn
Phú Cường |
Bí
thư n’gor Đồng Nai |
|
|
125 |
Nguyễn
Văn Danh |
Bí
thư n’gor Tiền Giang |
|
|
126 |
Lê
Diễn |
Bí
thư n’gor Dak Nông |
|
|
127 |
Nguyễn
Văn Du |
Bí
thư n’gor Bắc Kạn |
|
|
128 |
Mai
Tiến Dũng |
Bí
thư n’gor Hà |
|
|
129 |
Trần
Chí Dũng |
Bí
thư n’gor Trà Vinh |
|
|
130 |
Bùi
Văn Hải |
Bí
thư n’gor Bắc Giang |
|
|
131 |
Nguyễn
Mạnh Hiển |
Bí
thư n’gor Hải Dương |
|
|
132 |
Lê
Minh Hoan |
Bí
thư n’gor Đồng Tháp |
|
|
133 |
Nguyễn
Mạnh Hùng |
Bí
thư n’gor Bình Thuận |
|
|
134 |
Nguyễn
Văn Hùng |
Bí
thư n’gor Quảng Trị |
|
|
135 |
Nguyễn
Văn Hùng |
Bí
thư n’gor Kon Tum |
|
|
136 |
Lê
Minh Khái |
Bí
thư n’gor Bạc Liêu |
|
|
137 |
Hoàng
Thị Thuý Lan |
Bí
thư n’gor Vĩnh Phúc |
|
|
138 |
Chẩu
Văn Lâm |
Bí
thư n’gor Tuyên Quang |
|
|
139 |
Nguyễn
Hồng Lĩnh |
Bí
thư n’gor Bà Rịa – Vũng Tàu |
|
|
140 |
Nguyễn
Văn Lợi |
Bí
thư n’gor Bình Phước |
|
|
141 |
Lê
Trường Lưu |
Bí
thư n’gor Thừa Thiên - Huế |
|
|
142 |
Trần
Văn |
Bí
thư n’gor Bình Dương |
|
|
143 |
Nguyễn
Thanh Nghị |
Bí
thư n’gor Kiên Giang |
|
|
144 |
Đoàn
Hồng Phong |
Bí
thư n’gor |
|
|
145 |
Hoàng
Đăng Quang |
Bí
thư n’gor Quảng Bình |
|
|
146 |
Hồ
Đức Phớc |
Bí
thư n’gor Nghệ An |
|
|
147 |
Trần
Lưu Quang |
Bí
thư n’gor Tây Ninh |
|
|
148 |
Lê
Thanh Quang |
Bí
thư n’gor Khánh Hoà |
|
|
149 |
Phạm
Văn Rạnh |
Bí
thư n’gor Long an |
|
|
150 |
Trần
Văn Rón |
Bí
thư n’gor Vĩnh Long |
|
|
151 |
Lê
Đình Sơn |
Bí
thư n’gor Hà Tĩnh |
|
|
152 |
Trần
Văn Sơn |
Bí
thư n’gor Điện Biên |
|
|
153 |
Đỗ
Tiến Sỹ |
Bí
thư n’gor Hưng Yên |
|
|
154 |
Nguyễn
Đức Thanh |
Bí
thư n’gor Ninh Thuận |
|
|
155 |
Trần
Sỹ Thanh |
Bí
thư n’gor Lạng Sơn |
|
|
156 |
Nguyễn
Thị Thanh |
Bí
thư n’gor Ninh Bình |
|
|
157 |
Nguyễn
Văn Thể |
Bí
thư n’gor Sóc Trăng |
|
|
158 |
Nguyễn
Xuân Tiến |
Bí
thư n’gor Lâm Đồng |
|
|
159 |
Bùi
Văn Tỉnh |
Bí
thư n’gor Hoà Bình |
|
|
160 |
Trần
Quốc Tỏ |
Bí
thư n’gor Thái Nguyên |
|
|
161 |
Dương
Văn Trang |
Bí
thư n’gor Gia Lai |
|
|
162 |
Nguyễn
Thanh Tùng |
Bí
thư n’gor Bình Định |
|
|
163 |
Huỳnh
Tấn Việt |
Bí
thư n’gor Phú Yên |
|
|
164 |
Triệu
Tài Vinh |
Bí
thư n’gor Hà Giang |
|
|
165 |
Nguyễn
Văn Vịnh |
Bí
thư n’gor Lào Cai |
|
|
166 |
Võ
Thị Ánh Xuân |
Bí
thư n’gor An Giang |
|
|
167 |
Trần
Quốc Cường |
Groi
Bí thư n’gor ủy Daklak |
|
|
168 |
Phan
Việt Cường |
Groi
Bí thư n’gor Quảng |
|
|
169 |
Nguyễn
Đình Khang |
Groi
Bí thư n’gor Hà Giang |
|
|
170 |
Điểu
K’ ré |
Groi
Bí thư n’gor Dak Nông |
|
|
171 |
Phan
Văn Mãi |
Groi
Bí thư n’gor Bến Tre |
|
|
172 |
Giàng
Páo Mỷ |
Groi
Bí thư rnâng |
|
|
173 |
Lê
Hồng Quang |
Groi
Bí thư n’gor Tiền Giang |
|
|
174 |
Vũ
Hồng Thanh |
Groi
Bí thư n’gor Quảng Ninh |
|
|
175 |
Phạm
Thị Thanh Trà |
Kruanh
UBND tỉnh Yên Bái |
|
|
176 |
Bùi
Minh Châu |
Kruanh
UBND tỉnh Phú Thọ |
|
|
177 |
Nguyễn
Hồng Diên |
Kruanh
UBND tỉnh Thái Bình |
|
|
178 |
Lữ
Văn Hùng |
Kruanh
UBND tỉnh Hậu Giang |
|
|
179 |
Nguyễn
Mạnh Hùng |
Thiếu
tướng, Tổng giám đốc Viettel |
|
|
180 |
Phạm
Viết Thanh |
Kruanh
HĐQT Tổng công ty Hàng không Việt |
|
Viết bình luận