VOV4.Sêdang
- Hâi kố, klêi kơ’nâi 8 hâi pêi cheăng,
Hneăng hôp kân roh má 12 dêi Đảng hiăng mơgêi. Hâi hnah, lơ 27 khế 1 hơnăm
2016, a Tíu xiâm Đảng, kơxo# 1 troăng Hùng Vương, pơlê krâm Ba Đình, pơlê kong
xiâm Hà Nội, Khu kăn xiâm pơkuâ ngăn Đảng hneăng 12 hiăng po roh hôp má 1 [ă
hiăng pôk Khu kăn xiâm pơkuâ cheăng kal kí, Kăn xiâm pơkuâ hnê ngăn, Khu hnê
mơhno, Vi [an Séa mơnhên tíu xiâm [ă Pơkuâ ngăn Vi [an séa ngăn tíu xiâm tơnêi
têa hneăng 12. Klêi kơ’nâi pôk rah Khu xiâm pơkuâ cheăng kal kí, Kăn xiâm pơkuâ
hnê ngăn Đảng, Khu Kăn pơkuâ hnê ngăn tíu xiâm Đảng, Vi [an séa ngăn tíu xiâm,
Kăn pơkuâ Vi [an séa ngăn tíu xiâm kô châ tối tơbleăng a Hneăng hôp kân tâi
tâng a kơxo kố, lơ 28 khế 1.
Kơ’nâi
kố, ngin pâ phêp tối tơbleăng inâi 180 ngế kăn ki păng ‘nâng tung Khu pơkuâ
ngăn tíu xiâm tơnêi têa hneăng XII [ă mâu
hnoăng cheăng pro pơkuâ.
|
1 |
Nguyễn
Phú Trọng |
Kăn
xiâm pơkuâ hnê ngăn Đảng |
|
|
2 |
Nguyễn
Xuân Phúc |
Ngế
pro xiâm pho\ hnê ngăn tơnêi têa |
|
|
3 |
Nguyễn
Thị Kim Ngân |
Kăn
xiâm pho\ hnê ngăn Kuo#k ho#i |
|
|
4 |
Tòng
Thị Phóng |
Kăn
xiâm pho\ hnê ngăn Kuo#k ho#i |
|
|
5 |
Nguyễn
Thiện Nhân |
Kăn
hnê ngăn Vi [an Tíu xiâm Măt tra#n tơnêi têa Việt Nam. |
|
|
6 |
Đinh
Thế Huynh |
Kăn
hnê mơhno cheăng kal tíu xiâm |
|
|
7 |
Trần
Đại Quang |
Kăn
xiâm pơkuâ ngăn Ko\ng an |
|
|
8 |
Trần
Quốc Vượng |
Kăn
[ơrô tíu xiâm Đảng |
|
|
9 |
Lê
Minh Hưng |
Kăn
pho\ [ơrô tíu xiâm Đảng |
|
|
10 |
Đặng
Thị Ngọc |
Kăn
pho\ [ơrô tíu xiâm Đảng |
|
|
11 |
Trần
Văn Túy |
Kăn
pho\ hnê mơhno tơku\m cheăng tíu xiâm |
|
|
12 |
Hà
Ban |
Kăn pho\ hnê
mơhno tơku\m cheăng tíu xiâm |
|
|
13 |
Nguyễn
Thanh Bình |
Kăn pho\ hnê
mơhno tơku\m cheăng tíu xiâm |
|
|
14 |
Phạm
Minh Chính |
Kăn pho\ hnê
mơhno tơku\m cheăng tíu xiâm |
|
|
15 |
Mai
Văn Chính |
Kăn pho\ hnê
mơhno tơku\m cheăng tíu xiâm |
|
|
16 |
Nguyễn
Đức Hải |
Kăn
pho\ hnê ngăn Vi [an séa ngăn tíu xiâm |
|
|
17 |
Nguyễn
Thanh Sơn |
Kăn pho\ hnê ngăn
Vi [an séa ngăn tíu xiâm |
|
|
18 |
Bùi
Thị Minh Hoài |
Kăn pho\ hnê ngăn
Vi [an séa ngăn tíu xiâm |
|
|
19 |
Mai
Trực |
Kăn pho\ hnê ngăn
Vi [an séa ngăn tíu xiâm |
|
|
20 |
Trần
Cẩm Tú |
Kăn pho\ hnê ngăn
Vi [an séa ngăn tíu xiâm |
|
|
21 |
Nguyễn
Thế Kỷ |
Kăn
pho\ Hnê mơhno cheăng kal tíu xiâm |
|
|
22 |
Lâm
Thị Phương Thanh |
Kăn pho\ Hnê
mơhno cheăng kal tíu xiâm |
|
|
23 |
Võ
Văn Phuông |
Kăn pho\ Hnê
mơhno cheăng kal tíu xiâm |
|
|
24 |
Thào
Xuân Sùng |
Kăn
pho\ hnê mơhnhôk cheăng tíu xiâm |
|
|
25 |
Vương
Đình Huệ |
Kăn
Hnê mơhno Cheăng kâ tíu xiâm |
|
|
26 |
Phan
Văn Sáu |
Kăn
pho\ Hnê mơhno Cheăng kâ tíu xiâm |
|
|
27 |
Trương
Quang Nghĩa |
Kăn
Hnê mơhno Cheăng kâ tíu xiâm |
|
|
28 |
Phan
Đình Trạc |
Kăn
pho\ Hnê mơhno cheăng tung tơnêi têa dêi tíu xiâm |
|
|
29 |
Võ
Văn Dũng |
Kăn
pho\ Hnê mơhno cheăng tung tơnêi têa dêi tíu xiâm |
|
|
30 |
Lê
Minh Trí |
Kặn
pho\ Hnê mơhno cheăng tung tơnêi têa dêi tíu xiâm |
|
|
31 |
Hoàng
Bình Quân |
Kăn
ngăn ‘na tơpui kâ kong têa ê dêi tíu xiâm |
|
|
32 |
Đào
Ngọc Dung |
Kăn
pơkuâ hnê ngăn Đảng ủy Khu kơ koan tíu xiâm |
|
|
33 |
Bùi
Văn Cường |
Kăn
pơkuâ hnê ngăn Đảng ủy Khu mơdró kâ tíu xiâm |
|
|
34 |
Nguyễn
Quang Dương |
Kăn
pho\ pơkuâ hnê ngăn cheăng ‘na Đảng ủy Khu mơdró kâ tíu xiâm |
|
|
35 |
Hầu
A Lềnh |
Kăn
pho\ hnê mơhno cheăng Tây Bắc |
|
|
36 |
Thuận
Hữu |
Kăn
xiâm rah chêh hlá tơbeăng Nhân Dân |
|
|
37 |
Đào
Việt Trung |
Kăn
hnê ngăn {ơrô dêi Kăn xiâm hnê ngăn tơnêi têa |
|
|
38 |
Phạm
Bình Minh |
Ngế
pro xiâm pho\ hnê ngăn, Kăn xiâm tơpui kâ |
|
|
39 |
Hoàng
Trung Hải |
Ngế
pro xiâm pho\ hnê ngăn Chin phuh |
|
|
40 |
Vũ
Đức Đam |
Ngế
pro xiâm pho\ hnê ngăn Chin phuh |
|
|
41 |
Đinh
Tiến Dũng |
Kăn
xiâm rak ngăn ‘na liăn ngân |
|
|
42 |
Trịnh
Đình Dũng |
Kăn
xiâm ngăn ‘na mơjiâng tơmeăm khoăng |
|
|
43 |
Nguyễn
Văn Nên |
Kăn
xiâm, Kăn hnê ngăn {ơrô dêi Chin phuh |
|
|
44 |
Cao
Đức Phát |
Kăn
xiâm ngăn ‘na chiâk deăng [ă mơnhông mơdêk thôn pơlê |
|
|
45 |
Nguyễn
Văn Bình |
Kăn
xiâm ngăn ‘na mơjiâng liăn, hngêi rak liăn tơnêi têa Việt Nam |
|
|
46 |
Đinh
La Thăng |
Kăn
xiâm ngăn ‘na troăng prôk, rơxế kơtâu |
|
|
47 |
Chu
Ngọc Anh |
Kăn
xiâm pho\ ngăn ‘na Khoa hok [ă cheăng kơmăi |
|
|
48 |
Trần
Tuấn Anh |
Kăn
xiâm pho\ ngăn ‘na kơmăi [ă tê mơdró |
|
|
49 |
Đỗ
Văn Chiến |
Kăn
xiâm pho\, Kăn pho\ hnê ngăn Vi [an hdroâng kuăn ngo |
|
|
50 |
Nguyễn
Xuân Cường |
Kăn
xiâm pho\ ngăn ‘na chiâk deăng [ă mơnhông mơdêk thôn pơlê |
|
|
51 |
Phạm
Hồng Hà |
Kăn
xiâm pho\ ngăn ‘na mơjiâng tơmeăm khoăng |
|
|
52 |
Nguyễn
Khắc Định |
Kăn
pho\ hnê ngăn [ơrô Chin phuh |
|
|
53 |
Lê
Thành Long |
Kăn
xiâm pho\ ngăn ‘na hnê rak luât |
|
|
54 |
Bùi
Thanh Sơn |
Kăn
xiâm pho\ tơpui kâ |
|
|
55 |
Lê
Hoài Trung |
Kăn
xiâm pho\ tơpui kâ |
|
|
56 |
Nguyễn
Chí Dũng |
Kăn
xiâm pho\ pơkâ cheăng [ă ‘no liăn cheăng |
|
|
57 |
Trần
Hồng Hà |
Kăn
xiâm pho\ ngăn ‘na tơmeăm khoăng, têa, tơnêi |
|
|
58 |
Nguyễn
Ngọc Thiện |
Kăn
xiâm pho\ ngăn ‘na Mơhno túa le\m tro, tơ’noăng ivá [ă ôm hyô |
|
|
59 |
Trương
Minh Tuấn |
Kăn
xiâm pho\ ngăn ‘na tơbleăng tối [ă pơtroh ‘na tơdroăng nếo |
|
|
60 |
Lê
Vĩnh Tân |
Kăn
xiâm pho\ ngăn ‘na mâu kong pơlê, cheăng kăn [o# |
|
|
61 |
Sơn
Minh Thắng |
Kăn
xiâm pho\, Kăn pho\ hnê ngăn Vi [an hdroâng kuăn ngo |
|
|
62 |
Lê
Thị Thủy |
Kăn
pho\ Séa ngăn cheăng dêi Chin phuh |
|
|
63 |
Châu
Văn Minh |
Kăn
hnê ngăn Vie#n Han lâm khoa hok [ă cheăng kơmăi Việt Nam |
|
|
64 |
Nguyễn
Xuân Thắng |
Kăn
hnê ngăn Vie#n Han lâm khoa hok [ă cheăng kơmăi Việt Nam |
|
|
65 |
Phùng
Xuân Nhạ |
Kăn
pơkuâ Đăi hok Kuo#k ya Hà Nội |
|
|
66 |
Phan
Thanh Bình |
Kăn
pơkuâ Đăi hok Kuo#k ya pơlê kong kân Hồ Chí Minh |
|
|
67 |
Huỳnh
Thành Đạt |
Kăn
pho\ hnê ngăn Đăi hok Kuo#k ya pơlê kong kân Hồ Chí Minh |
|
|
68 |
Nguyễn
Đức Lợi |
Kăn
xiâm pơkuâ Tho\ng ta#n xah Việt Nam. |
|
|
69 |
Trần
Bình Minh |
Kăn
xiâm pơkuâ Um tivi Việt Nam |
|
|
70 |
Uông
Chu Lưu |
Kăn
xiâm pho\ hnê ngăn Kuo#k ho#i |
|
|
71 |
Phan
Xuân Dũng |
Kăn
ngăn Vi [an Khoa hok cheăng kơmăi, tơmeăm tung têa, tơnêi |
|
|
72 |
Nguyễn
Văn Giàu |
Kăn
ngăn Vi [an cheăng kâ |
|
|
73 |
Phùng
Quốc Hiển |
Kăn
ngăn Vi [an rak liăn ngân |
|
|
74 |
Nguyễn
Hạnh Phúc |
Kăn
chêh tôm xo rơkong, Kăn ngăn [ơrô Kuo#k ho#i |
|
|
75 |
Trương
Thị Mai |
Kăn
ngăn Vi [an mâu tơdroăng pơlê pơla |
|
|
76 |
Nguyễn
Thúy Anh |
Kăn
pho\ ngăn Vi [an mâu tơdroăng pơlê pơla |
|
|
77 |
Nguyễn
Thanh Hải |
Kăn
pho\ ngăn Vi [an mơhno túa le\m tro, hnê hriâm, vâi droh rơtăm [ă vâi hdrêng. |
|
|
78 |
Lê
Thị Nga |
Kăn
pho\ ngăn Vi [an hnê rak luât |
|
|
79 |
Hà
Ngọc Chiến |
Kăn
pho\ hnê ngăn Ho#i đông hdroâng kuăn ngo |
|
|
80 |
Trần
Thanh Mẫn |
Kăn
pho\ hnê ngăn Vi [an tíu xiâm Măt tra#n tơnêi têa Việt Nam |
|
|
81 |
Nguyễn
Thị Thu Hà |
Kăn
pho\ hnê ngăn Khu tơru\m pơkuâ ngăn vâi kơdrâi Việt Nam |
|
|
82 |
Nguyễn
Đắc Vinh |
Kăn
pơkuâ hnê ngăn má môi tíu xiâm Đoân droh rơtăm Ko\ng san Hồ Chí Minh. |
|
|
83 |
Lại
Xuân Môn |
Kăn
pho\ hnê ngăn Khu pơkuâ kuăn pơlê pêi chiâk Việt Nam |
|
|
84 |
Nguyễn
Hòa Bình |
Kăn
xiâm Vie#n Séa ngăn hnê mơhno luât tơnêi têa |
|
|
85 |
Trương
Hòa Bình |
Kăn
pơkuâ hnê ngăn tíu xiâm Đảng hneăng má XI, Kăn tơleăng hngêi tơleăng tơnêi
têa |
|
|
86 |
Ngô
Xuân Lịch |
Đăi
tuơ\ng, Kăn ngăn Tíu xiâm cheăng kal kí Khu lêng Việt Nam. |
|
|
87 |
Đỗ
Bá Tỵ |
Đăi
tuơ\ng, Kăn xiâm hnê tơbleăng cheăng lêng Việt Nam |
|
|
88 |
Lê
Chiêm |
Trung
tuơ\ng, Kăn xiâm pho\ pơkuâ ngăn lêng |
|
|
89 |
Nguyễn
Trọng Nghĩa |
Trung
tươ\ng, Kăn xiâm pho\ ngăn ‘na tíu xiâm cheăng kal kí |
|
|
90 |
Lương
Cường |
Thươ\ng
tươ\ng, Kăn pho\ ngăn ‘na tíu xiâm cheăng kal kí |
|
|
91 |
Nguyễn
Phương Nam |
Trung
tươ\ng, Kăn pho\ hnê tơbleăng cheăng lêng Việt Nam |
|
|
92 |
Bế
Xuân Trường |
Thươ\ng
tươ\ng, Kăn xiâm pho\ pơkuâ ngăn lêng |
|
|
93 |
Võ
Trọng Việt |
Thươ\ng
tươ\ng, Kăn xiâm pho\ pơkuâ ngăn lêng |
|
|
94 |
Nguyễn
Chí Vịnh |
Thươ\ng
tươ\ng, Kăn xiâm pho\ pơkuâ ngăn lêng |
|
|
95 |
Trần
Đơn |
Trung
tươ\ng, Kăn xiâm pho\ pơkuâ ngăn lêng |
|
|
96 |
Hoàng
Xuân Chiến |
Thie#u
tươ\ng, Kăn mơhno cheăng mô đo#i gak tơkăng kong |
|
|
97 |
Nguyễn
Tân Cương |
Thie#u
tươ\ng, Kăn pơkuâ ngăn lêng Kuân khu VI |
|
|
98 |
Phan
Văn Giang |
Trung
tươ\ng, Kăn pơkuâ ngăn lêng Kuân khu I |
|
|
99 |
Lê
Xuân Duy |
Thie#u
tươ\ng, Kăn pho\ pơkuâ ngăn lêng Kuân khu II |
|
|
100 |
Vũ
Hải Sản |
Thie#u
tươ\ng, Kăn pơkuâ ngăn lêng Kuân khu III |
|
|
101 |
Trần
Quang Phương |
Trung
tươ\ng, Kăn hnê ngăn Đảng Kuân khu V |
|
|
102 |
Võ
Minh Lương |
Trung
tướng, Kăn pơkuâ ngăn lêng Kuân khu VII |
|
|
103 |
Huỳnh
Chiến Thắng |
Thie#u
tươ\ng, Kăn hnê ngăn Đảng Kuân khu IX |
|
|
104 |
Phạm
Hoài Nam |
Kăn
lêng tuk, Kăn xiâm lêng tuk tơnêi têa |
|
|
105 |
Lê
Huy Vịnh |
Trung
tươ\ng, Kăn hnê ngăn lêng tơplâ a hbo plêng |
|
|
106 |
Trần
Việt Khoa |
Thiếu
tươ\ng, Kăn pho\ ngăn Hok vie#n lêng |
|
|
107 |
Tô
Lâm |
Thươ\ng
tươ\ng, Kăn xiâm pho\ hnê ngăn Ko\ng an |
|
|
108 |
Bùi
Văn Nam |
Thươ\ng
tươ\ng, Kăn xiâm pho\ hnê ngăn Ko\ng an |
|
|
109 |
Nguyễn
Văn Thành |
Kăn
xiâm pho\ hnê ngăn Ko\ng an |
|
|
110 |
Lê
Quý Vương |
Thươ\ng
tươ\ng, Kăn xiâm pho\ hnê ngăn Ko\ng an |
|
|
111 |
Nguyễn
Đức Chung |
Kăn
pho\ pơkuâ hnê ngăn Đảng, Kăn hnê ngăn Vi [an pơlê kong kân Hà Nội |
|
|
112 |
Ngô
Thị Thanh Hằng |
Kăn
pho\ pơkuâ hnê ngăn Đảng pơlê kong kân Hà Nội |
|
|
113 |
Võ
Văn Thưởng |
Kăn
pho\ pơkuâ hnê ngăn Đảng pơlê kong kân Hồ Chí Minh |
|
|
114 |
Nguyễn
Thành Phong |
Kăn
pho\ hnê ngăn Đảng, Kăn hnê ngăn Vi [an pơlê kong kân Hồ Chí Minh |
|
|
115 |
Tất
Thành Cang |
Kăn
pho\ pơkuâ hnê ngăn Đảng pơlê kong kân Hồ Chí Minh |
|
|
116 |
Lê
Văn Thành |
Kăn
pơkuâ hnê ngăn Đảng pơlê kong kân Hải Phòng |
|
|
117 |
Trần
Quốc Trung |
Kăn
pơkuâ hnê ngăn Đảng pơlê kong kân Cần Thơ |
|
|
118 |
Nguyễn
Xuân Anh |
Kăn
pơkuâ hnê ngăn Đảng pơlê kong kân Đà Nẵng |
|
|
119 |
Dương
Thanh Bình |
Kăn
pơkuâ hnê ngăn Đảng kong pơlê Cà Mau |
|
|
120 |
Nguyễn
Hoàng Anh |
Kăn
pơkuâ hnê ngăn Đảng kong pơlê Cao Bằng |
|
|
121 |
Nguyễn
Nhân Chiến |
Kăn
pơkuâ hnê ngăn Đảng kong pơlê Bắc Ninh |
|
|
122 |
Trịnh
Văn Chiến |
Kăn
pơkuâ hnê ngăn Đảng kong pơlê Thanh Hóa |
|
|
123 |
Lê
Viết Chữ |
Kăn
pơkuâ hnê ngăn Đảng kong pơlê Quảng Ngãi |
|
|
124 |
Nguyễn
Phú Cường |
Kăn
pơkuâ hnê ngăn Đảng kong pơlê Đồng Nai |
|
|
125 |
Nguyễn
Văn Danh |
Kăn
pơkuâ hnê ngăn Đảng kong pơlê Tiền Giang |
|
|
126 |
Lê
Diễn |
Kăn
pơkuâ hnê ngăn Đảng kong pơlê Dak Nông |
|
|
127 |
Nguyễn
Văn Du |
Kăn
pơkuâ hnê ngăn Đảng kong pơlê Bắc Kạn |
|
|
128 |
Mai
Tiến Dũng |
Kăn
pơkuâ hnê ngăn Đảng kong pơlê Hà Nam |
|
|
129 |
Trần
Chí Dũng |
Kăn
pơkuâ hnê ngăn Đảng kong pơlê Trà Vinh |
|
|
130 |
Bùi
Văn Hải |
Kăn
pơkuâ hnê ngăn Đảng kong pơlê Bắc Giang |
|
|
131 |
Nguyễn
Mạnh Hiển |
Kăn
pơkuâ hnê ngăn Đảng kong pơlê Hải Dương |
|
|
132 |
Lê
Minh Hoan |
Kăn
pơkuâ hnê ngăn Đảng kong pơlê Đồng Tháp |
|
|
133 |
Nguyễn
Mạnh Hùng |
Kăn
pơkuâ hnê ngăn Đảng kong pơlê Bình Thuận |
|
|
134 |
Nguyễn
Văn Hùng |
Kăn
pơkuâ hnê ngăn Đảng kong pơlê Quảng Trị |
|
|
135 |
Nguyễn
Văn Hùng |
Kăn
pơkuâ hnê ngăn Đảng kong pơlê Kon Tum |
|
|
136 |
Lê
Minh Khái |
Kăn
pơkuâ hnê ngăn Đảng kong pơlê Bạc Liêu |
|
|
137 |
Hoàng
Thị Thuý Lan |
Kăn
pơkuâ hnê ngăn Đảng kong pơlê Vĩnh Phúc |
|
|
138 |
Chẩu
Văn Lâm |
Kăn
pơkuâ hnê ngăn Đảng kong pơlê Tuyên Quang |
|
|
139 |
Nguyễn
Hồng Lĩnh |
Kăn
pơkuâ hnê ngăn Đảng kong pơlê Bà Rịa – Vũng Tàu |
|
|
140 |
Nguyễn
Văn Lợi |
Kăn
pơkuâ hnê ngăn Đảng kong pơlê Bình Phước |
|
|
141 |
Lê
Trường Lưu |
Kăn
pơkuâ hnê ngăn Đảng kong pơlê Thừa Thiên - Huế |
|
|
142 |
Trần
Văn Nam |
Kăn
pơkuâ hnê ngăn Đảng kong pơlê Bình Dương |
|
|
143 |
Nguyễn
Thanh Nghị |
Kăn
pơkuâ hnê ngăn Đảng kong pơlê Kiên Giang |
|
|
144 |
Đoàn
Hồng Phong |
Kăn
pơkuâ hnê ngăn Đảng kong pơlê Nam Định |
|
|
145 |
Hoàng
Đăng Quang |
Kăn
pơkuâ hnê ngăn Đảng kong pơlê Quảng Bình |
|
|
146 |
Hồ
Đức Phớc |
Kăn
pơkuâ hnê ngăn Đảng kong pơlê Nghệ An |
|
|
147 |
Trần
Lưu Quang |
Kăn
pơkuâ hnê ngăn Đảng kong pơlê Tây Ninh |
|
|
148 |
Lê
Thanh Quang |
Kăn
pơkuâ hnê ngăn Đảng kong pơlê Khánh Hoà |
|
|
149 |
Phạm
Văn Rạnh |
Kăn
pơkuâ hnê ngăn Đảng kong pơlê Long An |
|
|
150 |
Trần
Văn Rón |
Kăn
pơkuâ hnê ngăn Đảng kong pơlê Vĩnh Long |
|
|
151 |
Lê
Đình Sơn |
Kăn
pơkuâ hnê ngăn Đảng kong pơlê Hà Tĩnh |
|
|
152 |
Trần
Văn Sơn |
Kăn
pơkuâ hnê ngăn Đảng kong pơlê Điện Biên |
|
|
153 |
Đỗ
Tiến Sỹ |
Kăn
pơkuâ hnê ngăn Đảng kong pơlê Hưng Yên |
|
|
154 |
Nguyễn
Đức Thanh |
Kăn
pơkuâ hnê ngăn Đảng kong pơlê Ninh Thuận |
|
|
155 |
Trần
Sỹ Thanh |
Kăn
pơkuâ hnê ngăn Đảng kong pơlê Lạng Sơn |
|
|
156 |
Nguyễn
Thị Thanh |
Kăn
pơkuâ hnê ngăn Đảng kong pơlê Ninh Bình |
|
|
157 |
Nguyễn
Văn Thể |
Kăn
pơkuâ hnê ngăn Đảng kong pơlê Sóc Trăng |
|
|
158 |
Nguyễn
Xuân Tiến |
Kăn
pơkuâ hnê ngăn Đảng kong pơlê Lâm Đồng |
|
|
159 |
Bùi
Văn Tỉnh |
Kăn
pơkuâ hnê ngăn Đảng kong pơlê Hoà Bình |
|
|
160 |
Trần
Quốc Tỏ |
Kăn
pơkuâ hnê ngăn Đảng kong pơlê Thái Nguyên |
|
|
161 |
Dương
Văn Trang |
Kăn
pơkuâ hnê ngăn Đảng kong pơlê Gia Lai |
|
|
162 |
Nguyễn
Thanh Tùng |
Kăn
pơkuâ hnê ngăn Đảng kong pơlê Bình Định |
|
|
163 |
Huỳnh
Tấn Việt |
Kăn
pơkuâ hnê ngăn Đảng kong pơlê Phú Yên |
|
|
164 |
Triệu
Tài Vinh |
Kăn
pơkuâ hnê ngăn Đảng kong pơlê Hà Giang |
|
|
165 |
Nguyễn
Văn Vịnh |
Kăn
pơkuâ hnê ngăn Đảng kong pơlê Lào Cai |
|
|
166 |
Võ
Thị Ánh Xuân |
Kăn
pơkuâ hnê ngăn Đảng kong pơlê An Giang |
|
|
167 |
Trần
Quốc Cường |
Kăn
pho\ pơkuâ hnê ngăn Đảng kong pơlê Dak Lak |
|
|
168 |
Phan
Việt Cường |
Kăn
pho\ pơkuâ hnê ngăn Đảng kong pơlê Quảng Nam |
|
|
169 |
Nguyễn
Đình Khang |
Kăn
pho\ pơkuâ hnê ngăn Đảng kong pơlê Hà Giang |
|
|
170 |
Điểu
K’ré |
Kăn
pho\ pơkuâ hnê ngăn Đảng kong pơlê Dak Nông |
|
|
171 |
Phan
Văn Mãi |
Kăn
pho\ pơkuâ hnê ngăn Đảng kong pơlê Bến Tre |
|
|
172 |
Giàng
Páo Mỷ |
Kăn
pho\ pơkuâ hnê ngăn Đảng kong pơlê Lai Châu |
|
|
173 |
Lê
Hồng Quang |
Kăn
pho\ pơkuâ hnê ngăn Đảng kong pơlê Tiền Giang |
|
|
174 |
Vũ
Hồng Thanh |
Kăn
pho\ pơkuâ hnê ngăn Đảng kong pơlê Quảng Ninh |
|
|
175 |
Phạm
Thị Thanh Trà |
Kăn
hnê ngăn Vi [an kong pơlê Yên Bái |
|
|
176 |
Bùi
Minh Châu |
Kăn
hnê ngăn Vi [an kong pơlê Phú Thọ |
|
|
177 |
Nguyễn
Hồng Diên |
Kăn
hnê ngăn Vi [an kong pơlê Thái Bình |
|
|
178 |
Lữ
Văn Hùng |
Kăn
hnê ngăn Vi [an kong pơlê Hậu Giang |
|
|
179 |
Nguyễn
Mạnh Hùng |
Thie#u
tươ\ng, Kăn xiâm ngăn troăng hyôh Viettel
|
|
|
180 |
Phạm
Viết Thanh |
Kăn
xiâm hnê ngăn Ho#i đông Ko\ng ti xiâm ngăn ‘na tơ-[ai Việt Nam |
|
Tơbleăng
inâi dêi 180 ngế kăn cheăng tung Khu xiâm pơkuâ ngăn tơnêi têa hneăng XII.
Nhat Lisa tơplôu [ă tơbleăng
Viết bình luận