|
1 |
Nguyễn
Phú Trọng |
Khua
g^t gai brua\ Đảng |
|
2 |
Nguyễn Xuân Phúc |
K’ia\ng khua knu\k kna |
|
3 |
Nguyễn
Thị Kim Ngân |
K’ia\ng
khua dla\ng brua\ Quốc hội. |
|
4 |
Tòng Thị Phóng |
K’ia\ng khua Quốc hội |
|
5 |
Nguyễn
Thiện Nhân |
Khua
Knơ\ng brua\ Trung ương Mặt trân Tổ quốc Việt |
|
6 |
Đinh Thế Huynh |
Khua Dhar brua\ k]e\ mblang Gưl dlông |
|
7 |
Trần
Đại Quang. |
Khua
Phu\n brua\ Khan ksiêm |
|
8 |
Trần Quốc Vượng |
Khua Adu\ brua\ Đảng Gưl dlông |
|
9 |
Lê
Minh Hưng |
K’ia\ng
khua Adu\ brua\ Đảng Gưl dlông |
|
10 |
Đặng Thị Ngọc |
K’ia\ng khua Adu\ brua\ Đảng Gưl dlông |
|
11 |
Trần
Văn Túy |
K’ia\ng
khua Dhar brua\ mko\ mjing gưl dlông. |
|
12 |
Hà Ban |
K’ia\ng khua Dhar brua\ mko\ mjing Gưl
dlông |
|
13 |
Nguyễn
Thanh Bình |
K’ia\ng
khua Dhar brua\ mko\ mjing gưl dlông |
|
14 |
Phạm Minh Chính |
K’ia\ng khua Dhar brua\ mko\ mjing Gưl
dlông |
|
15 |
Mai
Văn Chính |
K’ia\ng
khua Dhar brua\ mko\ mjing gưl dlông. |
|
16 |
Nguyễn Đức Hải |
K’ia\ng khua Dhar brua\ ksiêm dlăng Gưl
dlông |
|
17 |
Nguyễn
Thanh Sơn |
K’ia\ng
khua Knơ\ng brua\ ksiêm dla\ng Gưl dlông. |
|
18 |
Bùi Thị Minh Hoài |
K’ia\ng khua Dhar brua\ ksiêm dlăng Gưl
dlông |
|
19 |
Mai
Trực |
K’ia\ng
khua Knơ\ng brua\ ksiêm dla\ng Gưl dlông |
|
20 |
Trần Cẩm Tú |
K’ia\ng khua Dhar brua\ ksiêm dlăng Gưl
dlông |
|
21 |
Nguyễn
Thế Kỷ |
K’ia\ng
khua Dhar brua\ kc\e\ mblang Gưl dlông. |
|
22 |
Lâm Thị Phương Thanh |
K’ia\ng khua Dhar brua\ k]e\ mblang Gưl
dlông |
|
23 |
Võ
Văn Phuông |
K’ia\ng
khua Dhar brua\ kc\e\ mblang Gưl dlông. |
|
24 |
Thào Xuân Sùng |
K’ia\ng khua Dhar brua\ ]ung ba Gưl
dlông |
|
25 |
Vương
Đình Huệ |
Khua
Dhar brua\ duh mkra Gưl dlông. |
|
26 |
Phan Văn Sáu |
K’ia\ng khua Dhar brua\ duh mkra Gưl
dlông |
|
27 |
Trương
Quang Nghĩa |
K’iang
khua Dhar brua\ duh mkra Gưl dlông. |
|
28 |
Phan Đình Trạc |
K’ia\ng khua Dhar brua\ ksiêm dlăng
brua\ knua\ Gưl dlông |
|
29 |
Võ
Văn Dũng |
K’ia\ng
khua Dhar brua\ Ksiêm dla\ng brua\ Gưl dlông |
|
30 |
Lê Minh Trí |
K’ia\ng khua Dhar brua\ ksiêm dlăng
brua\ knua\ Gưl dlông |
|
31 |
Hoàng
Bình Quân |
Khua
Dhar brua\ ho\ng ala tac\ êngao gưl dlông. |
|
32 |
Đào Ngọc Dung |
Khua kia\ kriê brua\ Đảng Êpul du\m
dhar brua\ Gưl dlông |
|
33 |
Bùi
Văn Cường |
Khua
dla\ng brua\ Đảng Êpul du\m knơ\ng brua\ Gưl dlông. |
|
34 |
Nguyễn Quang Dương |
K’ia\ng khua kia\ kriê brua\ Đảng Êpul
duh mkra Gưl dlông |
|
35 |
Hầu
A Lềnh |
K’ia\ng
khua Dhar brua\ g^t gai kr^ng Yu\ Dưr. |
|
36 |
Thuận Hữu |
Khua Knơ\ng ]ih mkra hra\ klei mrâo
Nhân Dân |
|
37 |
Đào
Việt Trung |
Khua
dla\ng Adu\ brua\ Khua la\n c\ar. |
|
38 |
Phạm Bình Minh |
K’ia\ng khua knu\k kna, Khua phu\n
brua\ ho\ng ta] êngao |
|
39 |
Hoàng
Trung Hải |
K’ia\ng
khua knu\k kna. |
|
40 |
Vũ Đức Đam |
K’ia\ng Khua knu\k kna |
|
41 |
Đinh
Tiến Dũng |
Khua
Phu\n brua\ Nga\n pra\k. |
|
42 |
Trịnh Đình Dũng |
Khua phu\n brua\ ru\ mdơ\ng |
|
43 |
Nguyễn
Văn Nên |
Khua
Phu\n brua\, Khua Adu\ brua\ Knu\k kna. |
|
44 |
Cao Đức Phát |
Khua phu\n brua\ lo\ hma |
|
45 |
Nguyễn
Văn Bình |
Khua
knơ\ng Sang pra\k knu\k kna Việt |
|
46 |
Đinh La Thăng |
Khua phu\n brua\ êlan klông du\ mdiăng |
|
47 |
|
K’ia\ng
khua Phu\n brua\ Kreh knhâo Hdra\ kdra\p nga\ brua\\. |
|
48 |
Trần Tuấn Anh |
K’ia\ng khua phu\n brua\ tuh tia mnia
mblei |
|
49 |
Đỗ
Văn Chiến |
K’ia\ng
khua Phu\n brua\, K’ia\ng khua Knơ\ng brua\ Djuê ana. |
|
50 |
Nguyễn Xuân Cường |
K’ia\ng khua phu\n brua\ lo\ hma |
|
51 |
Phạm
Hồng Hà |
K’ia\ng
khua Phu\n brua\ Ru\ mdơ\ng. |
|
52 |
Nguyễn Khắc Định |
K’ia\ng khua adu\ brua\ knu\k kna |
|
53 |
Lê
Thành Long |
K’ia\ng
khua Phu\n brua\ kriê dla\ng Hdra\ bhia\n. |
|
54 |
Bùi Thanh Sơn |
K’ia\ng khua phu\n brua\ ho\ng ta]
êngao |
|
55 |
Lê
Hoài Trung |
K’ia\ng
khua Phu\n brua\ bi mje\ ho\ng ala tac\ êngao. |
|
56 |
Nguyễn Chí Dũng |
K’ia\ng khua Phu\n brua\ ]ua\l mka\ duh
bi liê |
|
57 |
Trần
Hồng Hà |
K’ia\ng
khua Phu\n brua\ Nga\n do\ leh ana\n La\n êa wa\l hd^p mda. |
|
58 |
Nguyễn Ngọc Thiện |
K’ia\ng khua phu\n brua\ Dhar kreh,
mjua\t ktang asei mlei, lehana\n hiu ]hưn ênguê |
|
59 |
Trương
Minh Tuấn |
K’ia\ng
khua Phu\n brua\ Hâo hưn leh ana\n Mtô mblang. |
|
60 |
Lê Vĩnh Tân |
K’ia\ng khua phu\n brua\ ksiêm dlăng
brua\ knua\ |
|
61 |
Sơn
Minh Thắng |
K’ia\ng
khua Phu\n brua\, K’ia\ng khua Knơ\ng brua\ Djuê ana. |
|
62 |
Lê Thị Thuỷ |
K’ia\ng khua ksiêm dlăng brua\ knu\k kna |
|
63 |
Châu
Văn Minh |
Khua
dla\ng Knơ\ng Hàn lâm Kreh knhâo leh ana\n Hdra\ kdra\p nga\ brua\ Việt |
|
64 |
Nguyễn Xuân Thắng |
K’ia\ng khua phu\n brua\, K’ia\ng khua
Knơ\ng brua\ djuê ana |
|
65 |
Phùng
Xuân Nhạ |
Khua dla\ng brua\ Đại học |
|
66 |
Phan Thanh Bình |
Khua kia\ kriê Sang hra\ Đại học Quốc
gia {uôn pro\ng HCM |
|
67 |
Huỳnh
Thành Đạt |
K’ia\ng
khua dla\ng brua\ Đại học |
|
68 |
Nguyễn Đức Lợi |
Khua knơ\ng g^t gai TTXVN |
|
69 |
Trần
Bình Minh |
Khua
knơ\ng Sang mđung rup Việt |
|
70 |
Uông Chu Lưu |
K’ia\ng khua Quốc hội |
|
71 |
Phan
Xuân Dũng |
Khua
dla\ng Knơ\ng brua\ Kreh knhâo hdra\ kdra\p nga\ brua\ leh ana\n La\n êa wa\l
hd^p mda. |
|
72 |
Nguyễn Văn Giàu |
Khua knơ\ng kia\ kriê Dhar brua\ duh
mkra |
|
73 |
Phùng
Quốc Hiển |
Khu
dla\ng Knơ\ng brua\ Nga\n pra\k knu\k kna. |
|
74 |
Nguyễn Hạnh Phúc |
Khua knơ\ng ]ih hra\, Khua adu\ brua\
Quốc hội |
|
75 |
Trương
Thị Mai |
Khua
dla\ng Knơ\ng du\m brua\ yang [uôn. |
|
76 |
Nguyễn Thuý Anh |
K’ia\ng khua Dhar brua\ kơ djăp brua\
yang [uôn |
|
77 |
Nguyễn
Thanh Hải |
K’ia\ng
khua Knơ\ng brua\ Dhar kreh mtô hria\m êdam êra hđeh êla\k. |
|
78 |
Lê Thị Nga |
K’ia\ng khua Dhar brua\ hdră bhiăn |
|
79 |
Hà
Ngọc Chiến |
K’ia\ng
khua Êpul hgu\m brua\ Djuê ana. |
|
80 |
Trần Thanh Mẫn |
K’ia\ng khua brua\ Mặt trận gưl dlông
Việt |
|
81 |
Nguyễn
Thị Thu Hà |
K’ia\ng
khua Êpul hgu\m brua\ Mniê Việt |
|
82 |
Nguyễn Đắc Vinh |
Khua kia\ kriê tal 1, brua\ Đoàn CS gưl
dlông |
|
83 |
Lại
Xuân Môn |
K’ia\ng
khua Êpul hgu\m brua\ Mnuih [uôn sang
nga\ lo\ hma Việt |
|
84 |
Nguyễn Hoà Bình |
Khua knơ\ng ksiêm dlăng yang [uôn gưl
dlông |
|
85 |
Trương
Hòa Bình |
Khua
dla\ng brua\ Đảng Gưl dlông XI, Khua sang phat kđi yang [uôn Gưl dlông. |
|
86 |
Ngô Xuân Lịch |
Đại tướng, Khua knơ\ng brua\ kđi ]ar
l^ng kahan Việt |
|
87 |
Đỗ
Bá Tỵ |
Đại
tướng, Khua kc\e\ brua\ L^ng khan yang
[uôn Việt |
|
88 |
Lê Chiêm |
Trung tướng, K’ia\ng khua phu\n brua\
l^ng kahan |
|
89 |
Nguyễn
Trọng Nghĩa |
Trung
tướng, K’ia\ng khua Dhar brua\ kđi c\ar. |
|
90 |
Lương Cường |
Thượng tướng, K’ia\ng khua Knơ\ng brua\
kđi ]ar |
|
91 |
Nguyễn
Phương |
Trung
tướng, K’ia\ng khua kc\e\ brua\ L^ng khan yang [uôn Việt |
|
92 |
Bế Xuân Trường |
Thượng tướng, k’ia\ng khua phu\n brua\
l^ng kahan |
|
93 |
Võ
Trọng Việt |
Thượng
tướng, K’ia\ng khua Phu\n brua\ kriê mgang la\n c\ar. |
|
94 |
Nguyễn Chí Vịnh |
Thượng tướng, K’ia\ng khua phu\n brua\
l^ng kahan |
|
95 |
Trần
Đơn. |
Trung
tướng, K’ia\ng khua Phu\n brua\ kriê mgang la\n c\ar. |
|
96 |
Hoàng Xuân Chiến |
Thiếu tướng, Khua knơ\ng g^t gai kahan
răng mgang knông lăn |
|
97 |
Nguyễn
Tân Cương |
Thiếu
tướng, Khua g^t gai Khan kr^ng VI. |
|
98 |
Phan Văn Giang |
Trung tướng, Khua knơ\ng g^t gai kahan
Kr^ng 1 |
|
99 |
Lê
Xuân Duy |
Thiếu
tướng, K’ia\ng khua g^t gai khan kr^ng II. |
|
100 |
Vũ Hải Sản |
Thiếu tướng, K’ia\ng khua knơ\ng g^t
gai kahan kr^ng 3 |
|
101 |
Trần
Quang Phương |
Trung
tướng, Khua dla\ng brua\ kđi c\ar Khan kr^ng V. |
|
102 |
Võ Minh Lương |
Trung tướng, Khua knơ\ng g^t gai kahan
kr^ng 7 |
|
103 |
Huỳnh
Chiến Thắng |
Thiếu
tướng, Khua dla\ng brua kđi c\ar Khan kr^ng IX. |
|
104 |
Phạm Hoài |
Chuẩn đô đốc, Khua knơ\ng g^t gai êpul
kahan êa |
|
105 |
Lê
Huy Vịnh |
Trung
tướng, Khua g^t gai Khan Mgang adiê – Khan êdeh phiêr. |
|
106 |
Trần Việt Khoa |
Thiếu tướng, K’ia\ng khua kia\ kriê
sang hra\ ksiêm hriăm brua\ l^ng kahan |
|
107 |
Tô
Lâm |
Thượng
tướng, K’ia\ng khua Phu\n brua\ Khan ksiêm. |
|
108 |
Bùi Văn |
Thượng tướng, K’ia\ng khua phu\n brua\
kahan ksiêm |
|
109 |
Nguyễn
Văn Thành |
K’ia\ng
khua Phu\n brua\ Khan ksiêm. |
|
110 |
Lê Quý Vương |
Thượng tướng, K’ia\ng khua phu\n brua\
kahan ksiêm |
|
111 |
Nguyễn
Đức Chung |
K’ia\ng
khua dla\ng brua\ Đảng [uôn pro\ng, Khua Knơ\ng brua\ Sang c\ư\ êa [uôn
pro\ng Hà Nội. |
|
112 |
Ngô Thị Thanh Hằng |
K’ia\ng khua brua\ Đảng [uôn pro\ng Hà
Nội |
|
113 |
Võ
Văn Thưởng |
K’ia\ng
khua dla\ng brua\ Đảng [uôn pro\ng Hồ Chí Minh. |
|
114 |
Nguyễn Thành Phong |
K’ia\ng khua brua\ Đảng [uôn pro\ng,
Khua knơ\ng brua\ sang ]ư\ êa [uôn pro\ng Hồ Chí Minh |
|
115 |
Tất
Thành Cang |
K’ia\ng
khua g^t gai brua\ Đảng [uôn pro\ng Hồ Chí Minh. |
|
116 |
Lê Văn Thành |
Khua g^t gai brua\ Đảng [uôn pro\ng Hải
Phòng |
|
117 |
Trần
Quốc Trung |
Khua
g^t gai brua\ Đảng [uôn pro\ng Cần Thơ. |
|
118 |
Nguyễn Xuân Anh |
Khua g^t gai brua\ Đảng [uôn pro\ng Đà
Nẵng |
|
119 |
Dương
Thanh Bình |
Khua
g^t gai brua\ Đảng c\ar Cà Mau. |
|
120 |
Nguyễn Hoàng Anh |
Khua brua\ Đảng ]ar Cao Bằng |
|
121 |
Nguyễn
Nhân Chiến |
Khua
g^t gai g^t gai brua\ Đảng c\ar Bắc Ninh. |
|
122 |
Trịnh Văn Chiến |
Khua g^t gai brua\ Đảng ]ar Thanh Hoá |
|
123 |
Lê
Viết Chữ |
Khua
g^t gai brua\ Đảng c\ar Quảng Ngãi. |
|
124 |
Nguyễn Phú Cường |
Khua g^t gai brua\ Đảng ]ar Đồng Nai |
|
125 |
Nguyễn
Văn Danh |
Khua
g^t gai brua\ Đảng c\ar Tiền Giang. |
|
126 |
Lê Diễn |
Khua g^t gai brua\ Đảng ]ar Dak Nông |
|
127 |
Nguyễn
Văn Du |
Khua
g^t gai brua\ Đảng c\ar Bắc Kạn. |
|
128 |
Mai Tiến Dũng |
Khua g^t gai brua\ Đảng ]ar Hà |
|
129 |
Trần
Chí Dũng |
Khua
g^t gai brua\ Đảng c\ar Trà Vinh. |
|
130 |
Bùi Văn Hải |
Khua g^t gai brua\ Đảng ]ar Bắc Giang |
|
131 |
Nguyễn
Mạnh Hiển |
Khua
g^t gai brua\ Đảng c\ar Hải Dương. |
|
132 |
Lê Minh Hoan |
Khua g^t gai brua\ Đảng ]ar Đồng Tháp |
|
133 |
Nguyễn
Mạnh Hùng |
Khua
g^t gai brua\ Đảng c\ar Bình Thuận |
|
134 |
Nguyễn Văn Hùng |
Khua g^t gai brua\ Đảng ]ar Quảng Trị |
|
135 |
Nguyễn
Văn Hùng |
Khua
g^t gai brua\ Đảng c\ar Kon Tum |
|
136 |
Lê Minh Khái |
Khua g^t gai brua\ Đảng ]ar Bạc Liêu |
|
137 |
Hoàng
Thị Thuý Lan |
Khua
g^t gai brua\ Đảng c\ar Vĩnh Phúc |
|
138 |
Chẩu Văn Lâm |
Khua g^t gai brua\ Đảng ]ar Tuyên Quang |
|
139 |
Nguyễn
Hồng Lĩnh |
Khua
g^t gai brua\ Đảng c\ar Bà Rịa – Vũng
Tàu |
|
140 |
Nguyễn Văn Lợi |
Khua g^t gai brua\ Đảng ]ar Bình Phước |
|
141 |
Lê
Trường Lưu |
Khua
g^t gai brua\ Đảng c\ar Thừa Thiên - Huế |
|
142 |
Trần Văn |
Khua g^t gai brua\ Đảng ]ar Bình Dương |
|
143 |
Nguyễn
Thanh Nghị |
Khua
g^t gai brua\ Đảng c\ar Kiên Giang |
|
144 |
Đoàn Hồng Phong |
Khua g^t gai brua\ Đảng ]ar |
|
145 |
Hoàng
Đăng Quang |
Khua
g^t gai brua\ Đảng c\ar Quảng Bình |
|
146 |
Hồ Đức Phớc |
Khua g^t gai brua\ Đảng ]ar Nghệ An |
|
147 |
Trần
Lưu Quang |
Khua
g^t gai brua\ Đảng c\ar Tây Ninh |
|
148 |
Lê Thanh Quang |
Khua g^t gai brua\ Đảng ]ar Khánh Hoà |
|
149 |
Phạm
Văn Rạnh |
Khua
g^t gai brua\ Đảng c\ar Long An |
|
150 |
Trần Văn Rón |
Khua g^t gai brua\ Đảng ]ar Vĩnh Long |
|
151 |
Lê
Đình Sơn |
Khua
g^t gai brua\ Đảng c\ar Hà Tĩnh |
|
152 |
Trần Văn Sơn |
Khua g^t gai brua\ Đảng ]ar Điện Biên |
|
153 |
Đỗ
Tiến Sỹ |
Khua
g^t gai brua\ Đảng c\ar Hưng Yên |
|
154 |
Nguyễn Đức Thanh |
Khua g^t gai brua\ Đảng ]ar Ninh Thuận |
|
155 |
Trần
Sỹ Thanh |
Khua
g^t gai brua\ Đảng c\ar Lạng Sơn |
|
156 |
Nguyễn Thị Thanh |
Khua g^t gai brua\ Đảng ]ar Ninh Bình |
|
157 |
Nguyễn
Văn Thể |
Khua
g^t gai brua\ Đảng c\ar Sóc Trăng |
|
158 |
Nguyễn Xuân Tiến |
Khua g^t gai brua\ Đảng ]ar Lâm Đồng |
|
159 |
Bùi
Văn Tỉnh |
Khua
g^t gai brua\ Đảng c\ar Hoà Bình |
|
160 |
Trần Quốc Tỏ |
Khua g^t gai brua\ Đảng ]ar Thái Nguyên |
|
161 |
Dương
Văn Trang |
Khua
g^t gai brua\ Đảng c\ar Gia Lai |
|
162 |
Nguyễn Thanh Tùng |
Khua g^t gai brua\ Đảng ]ar Bình Định |
|
163 |
Huỳnh
Tấn Việt |
Khua
g^t gai brua\ Đảng c\ar Phú Yên |
|
164 |
Triệu Tài Vinh |
Khua g^t gai brua\ Đảng ]ar Hà Giang |
|
165 |
Nguyễn
Văn Vịnh |
Khua
g^t gai brua\ Đảng c\ar Lào Cai |
|
166 |
Võ Thị Ánh Xuân |
Khua g^t gai brua\ Đảng ]ar An Giang |
|
167 |
Trần
Quốc Cường |
K’ia\ng
khua g^t gai brua\ Đảng c\ar Daklak |
|
168 |
Phan Việt Cường |
K’ia\ng khua g^t gai brua\ Đảng ]ar
Quảng |
|
169 |
Nguyễn
Đình Khang |
K’ia\ng
khua g^t gai brua\ Đảng c\ar Hà Giang |
|
170 |
Điểu Kre\ |
K’ia\ng khua g^t gai brua\ Đảng ]ar Dak
Nông |
|
171 |
Phan
Văn Mãi |
K’ia\ng
khua g^t gai brua\ Đảng c\ar Bến Tre |
|
172 |
Giàng Páo Mỷ |
K’ia\ng khua g^t gai brua\ Đảng ]ar Lai
Châu |
|
173 |
Lê
Hồng Quang |
K’ia\ng
khua g^t gai brua\ Đảng c\ar Tiền Giang |
|
174 |
Vũ Hồng Thanh |
K’ia\ng khua g^t gai brua\ Đảng ]ar
Quảng Ninh |
|
175 |
Phạm
Thị Thanh Trà |
Khua
Knơ\ng brua\ Sang c\ư\ êa c\ar Yên
Bái. |
|
176 |
Bùi Minh Châu |
Khua knơ\ng brua\ sang ]ư\ êa ]ar Phú
Thọ |
|
177 |
Nguyễn
Hồng Diên |
Khua
Knơ\ng brua\ Sang c\ư\ êa c\ar Thái
Bình |
|
178 |
Lữ Văn Hùng |
Khua knơ\ng brua\ sang ]ư\ êa ]ar Hậu
Giang |
|
179 |
Nguyễn
Mạnh Hùng |
Thiếu
tướng, Khua Knơ\ng Viettel |
|
180 |
Phạm Viết Thanh |
Khua Knơ\ng kia\ kriê knơ\ng brua\ êdeh
phiơr Việt |
H’Nga – Y Khem pô ]ih hlo\ng ra\k
Viết bình luận